Tofu stuffed with meat in tomato sauce
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Đậu phụ nhồi thịt sốt cà chua thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 248 kcal cùng 13 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 13 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 248 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 20 | g |
| Chất béo (Lipid) | 17,6 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 0,9 | g |
| Chất xơ (Fiber) | 0,5 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 36 | mg |
| Sắt (Iron) | 3,16 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 2,26 | mg |
| Natri (Sodium) | 493 | mg |
| Kali | 306 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Beta-caroten | 393 | mcg |
| Vitamin C | 12 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 20 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 248 Kcal | 20 g | 17,6 g | 0,9 g | 493 mg |
| 200 g | 496 Kcal | 40 g | 35,2 g | 1,8 g | 986 mg |
| 300 g | 744 Kcal | 60 g | 52,8 g | 2,7 g | 1.479 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g đậu phụ nhồi thịt sốt cà chua với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 248 Kcal | 2.000 kcal | 12,4% |
| Chất đạm | 20 g | 50 g | 40,0% |
| Carbohydrat | 0,9 g | 325 g | 0,3% |
| Chất béo | 17,6 g | 56 g | 31,4% |
| Natri | 493 mg | 2.000 mg | 24,7% |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Thịt xiên nướng 6 cái | 247,7 kcal | 11 |
| Cá Diếc kho | 247 kcal | 10 |
| Tôm biển rang | 247 kcal | 12 |
| Khoai tây xào | 246 kcal | 12 |
| Cá tẩm bột rán | 246 kcal | 8 |
| Đùi gà rán | 251 kcal | 13 |
| Gà nướng | 242 kcal | 13 |
| Lòng xào dưa | 240 kcal | 13 |
| Thịt lợn ba chỉ kho tàu | 260 kcal | 11 |
| Chả cá rán | 235 kcal | 6 |
| Tôm viên chiên đường phố | 264,6 kcal | 14 |
| Nộm rau muống | 230 kcal | 14 |
Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.