Tofu in tomato sauce
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Đậu phụ sốt cà chua thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 320 kcal cùng 12 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 12 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 320 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 20 | g |
| Chất béo (Fat) | 24,8 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate) | 4,2 | g |
| Chất xơ (Fiber) | 1,3 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 56 | mg |
| Sắt (Iron) | 4,96 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 1,96 | mg |
| Natri (Sodium) | 1.184 | mg |
| Kali | 410 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Beta-caroten | 393 | mcg |
| Vitamin C | 28 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 320 Kcal | 20 g | 24,8 g | 4,2 g | 1.184 mg |
| 200 g | 640 Kcal | 40 g | 49,6 g | 8,4 g | 2.368 mg |
| 300 g | 960 Kcal | 60 g | 74,4 g | 12,6 g | 3.552 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g đậu phụ sốt cà chua với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 320 Kcal | 2.000 kcal | 16,0% |
| Chất đạm | 20 g | 50 g | 40,0% |
| Carbohydrat | 4,2 g | 325 g | 1,3% |
| Chất béo | 24,8 g | 56 g | 44,3% |
| Natri | 1.184 mg | 2.000 mg | 59,2% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Natri | 1.184 mg | 27 / 244 |
| Sắt | 4,96 mg | 56 / 249 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Thịt lợn băm viên rán | 319 kcal | 9 |
| Canh sườn khoai tây, cà rốt | 316 kcal | 13 |
| Lòng dồi sụn | 309,3 kcal | 13 |
| Thịt mông sấn kho cùi dừa | 309 kcal | 13 |
| Thịt lợn ba chỉ quay | 309 kcal | 14 |
| Giá bể xào | 308,7 kcal | 11 |
| Dồi sụn nướng | 307,1 kcal | 13 |
| Cá rô đồng rán | 333 kcal | 12 |
| Xúc xích rán (5 cái) | 333,2 kcal | 13 |
| Nem rán (5 cái) | 333,9 kcal | 13 |
| Phá lấu | 305,9 kcal | 13 |
| Bê xào sả ớt | 335 kcal | 13 |
Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.