Fried minced pork balls
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Thịt lợn băm viên rán thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 319 kcal cùng 9 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 9 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 319 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 17,7 | g |
| Chất béo (Lipid) | 27,6 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 7 | mg |
| Sắt (Iron) | 0,61 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 3,6 | mg |
| Natri (Sodium) | 60 | mg |
| Kali | 200 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 65 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 319 Kcal | 17,7 g | 27,6 g | — | 60 mg |
| 200 g | 638 Kcal | 35,4 g | 55,2 g | — | 120 mg |
| 300 g | 957 Kcal | 53,1 g | 82,8 g | — | 180 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g thịt lợn băm viên rán với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 319 Kcal | 2.000 kcal | 16,0% |
| Chất đạm | 17,7 g | 50 g | 35,4% |
| Chất béo | 27,6 g | 56 g | 49,3% |
| Natri | 60 mg | 2.000 mg | 3,0% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Kẽm | 3,6 mg | 37 / 222 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Đậu phụ sốt cà chua | 320 kcal | 12 |
| Canh sườn khoai tây, cà rốt | 316 kcal | 13 |
| Lòng dồi sụn | 309,3 kcal | 13 |
| Thịt mông sấn kho cùi dừa | 309 kcal | 13 |
| Thịt lợn ba chỉ quay | 309 kcal | 14 |
| Giá bể xào | 308,7 kcal | 11 |
| Dồi sụn nướng | 307,1 kcal | 13 |
| Phá lấu | 305,9 kcal | 13 |
| Cá rô đồng rán | 333 kcal | 12 |
| Tôm lăn bột chiên | 305 kcal | 12 |
| Xúc xích rán (5 cái) | 333,2 kcal | 13 |
| Nem rán (5 cái) | 333,9 kcal | 13 |
Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.