Fried mackerel with tomato sauce
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cá thu rán sốt cà chua thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 511 kcal cùng 12 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 12 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 511 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 45,8 | g |
| Chất béo (Lipid) | 35,8 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 1,4 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 141,6 | mg |
| Sắt (Iron) | 3,7 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 0,2 | mg |
| Natri (Sodium) | 1.061 | mg |
| Kali | 1.315,6 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 10 | mcg |
| Beta-caroten | 3.243 | mcg |
| Vitamin C | 1 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 511 Kcal | 45,8 g | 35,8 g | 1,4 g | 1.061 mg |
| 200 g | 1.022 Kcal | 91,6 g | 71,6 g | 2,8 g | 2.122 mg |
| 300 g | 1.533 Kcal | 137,4 g | 107,4 g | 4,2 g | 3.183 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g cá thu rán sốt cà chua với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 511 Kcal | 2.000 kcal | 25,6% |
| Chất đạm | 45,8 g | 50 g | 91,6% |
| Carbohydrat | 1,4 g | 325 g | 0,4% |
| Chất béo | 35,8 g | 56 g | 63,9% |
| Natri | 1.061 mg | 2.000 mg | 53,1% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Kali | 1.315,6 mg | 9 / 184 |
| Beta-caroten | 3.243 mcg | 17 / 159 |
| Natri | 1.061 mg | 33 / 244 |
| Chất đạm | 45,8 g | 35 / 256 |
| Canxi | 141,6 mg | 48 / 253 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Thịt bê hấp | 514 kcal | 12 |
| Nộm tai heo thập cẩm | 505 kcal | 14 |
| Dê tái chanh | 501 kcal | 14 |
| Gà xé phay | 496 kcal | 14 |
| Thịt lợn quay | 529,9 kcal | 13 |
| Lươn om chuối đậu | 530 kcal | 14 |
| Quẩy nóng | 483,6 kcal | 12 |
| Thịt ếch tẩm bột chiên | 476 kcal | 13 |
| Thịt lợn ba chỉ kho trứng cút | 473 kcal | 13 |
| Khoai tây chiên | 466 kcal | 12 |
| Mực trứng chiên | 462 kcal | 12 |
| Cá Nục kho | 565 kcal | 11 |
Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.