Braised mackerel (short mackerel)
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cá Nục kho thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 565 kcal cùng 11 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 11 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 565 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 71 | g |
| Chất béo (Lipid) | 27 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 10 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 300 | mg |
| Sắt (Iron) | 11 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 6 | mg |
| Natri (Sodium) | 1.100 | mg |
| Kali | 1.341 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 53 | mcg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 60 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 565 Kcal | 71 g | 27 g | 10 g | 1.100 mg |
| 200 g | 1.130 Kcal | 142 g | 54 g | 20 g | 2.200 mg |
| 300 g | 1.695 Kcal | 213 g | 81 g | 30 g | 3.300 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g cá nục kho với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 565 Kcal | 2.000 kcal | 28,3% |
| Chất đạm | 71 g | 50 g | 142,0% |
| Carbohydrat | 10 g | 325 g | 3,1% |
| Chất béo | 27 g | 56 g | 48,2% |
| Natri | 1.100 mg | 2.000 mg | 55,0% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Kali | 1.341 mg | 8 / 184 |
| Chất đạm | 71 g | 14 / 256 |
| Canxi | 300 mg | 17 / 253 |
| Sắt | 11 mg | 17 / 249 |
| Kẽm | 6 mg | 19 / 222 |
| Natri | 1.100 mg | 30 / 244 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Thịt gà luộc | 577 kcal | 11 |
| Khoai môn chiên | 579 kcal | 9 |
| Sắn luộc | 580,2 kcal | 11 |
| Canh cá mè nấu chuối | 588 kcal | 14 |
| Nem lụi nướng | 598,4 kcal | 12 |
| Lươn om chuối đậu | 530 kcal | 14 |
| Ốc om chuối đậu | 600 kcal | 14 |
| Thịt lợn quay | 529,9 kcal | 13 |
| Mực ống nhồi thịt chiên bơ | 601 kcal | 14 |
| Nộm hoa chuối thịt gà | 604 kcal | 14 |
| Nem Thính | 612,3 kcal | 13 |
| Bánh đa cuốn thập cẩm | 615 kcal | 14 |
Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.