Braised mud carp
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cá chày kho thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 147 kcal cùng 8 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 8 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 2 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 147 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 26,6 | g |
| Chất béo (Lipid) | 4,7 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 0,4 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 86 | mg |
| Sắt (Iron) | 0,34 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 0,02 | mg |
| Natri (Sodium) | 772 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 147 Kcal | 26,6 g | 4,7 g | 0,4 g | 772 mg |
| 200 g | 294 Kcal | 53,2 g | 9,4 g | 0,8 g | 1.544 mg |
| 300 g | 441 Kcal | 79,8 g | 14,1 g | 1,2 g | 2.316 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g cá chày kho với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 147 Kcal | 2.000 kcal | 7,4% |
| Chất đạm | 26,6 g | 50 g | 53,2% |
| Carbohydrat | 0,4 g | 325 g | 0,1% |
| Chất béo | 4,7 g | 56 g | 8,4% |
| Natri | 772 mg | 2.000 mg | 38,6% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Natri | 772 mg | 56 / 244 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Mực viên chiên đường phố (5 cái) | 146,9 kcal | 13 |
| Tôm chiên | 145 kcal | 12 |
| Canh mướp lạc | 141 kcal | 12 |
| Mực xào thập cẩm | 154 kcal | 14 |
| Mướp đắng xào trứng | 140 kcal | 14 |
| Trứng chén nướng | 154,9 kcal | 13 |
| Thịt lợn thăn rim | 139 kcal | 11 |
| Canh đu đủ xanh, thịt nạc | 155 kcal | 14 |
| Cá nục rán | 156 kcal | 10 |
| Nem chua rán 5 cái | 157,9 kcal | 7 |
| Cá Ngừ kho dứa | 159 kcal | 14 |
| Dạ dày luộc | 159 kcal | 9 |
Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.