Braised goby fish
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cá bống kho thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 110 kcal cùng 12 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 12 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 110 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 5,6 | g |
| Chất béo (Lipid) | 5,3 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 10 | g |
| Chất xơ (Fiber) | 0,3 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 20,7 | mg |
| Sắt (Iron) | 0,51 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 4 | mg |
| Natri (Sodium) | 534,1 | mg |
| Kali | 103,5 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Beta-caroten | 1,98 | mcg |
| Vitamin C | 2,5 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 110 Kcal | 5,6 g | 5,3 g | 10 g | 534,1 mg |
| 200 g | 220 Kcal | 11,2 g | 10,6 g | 20 g | 1.068,2 mg |
| 300 g | 330 Kcal | 16,8 g | 15,9 g | 30 g | 1.602,3 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g cá bống kho với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 110 Kcal | 2.000 kcal | 5,5% |
| Chất đạm | 5,6 g | 50 g | 11,2% |
| Carbohydrat | 10 g | 325 g | 3,1% |
| Chất béo | 5,3 g | 56 g | 9,5% |
| Natri | 534,1 mg | 2.000 mg | 26,7% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Kẽm | 4 mg | 33 / 222 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Cá Trắm kho | 110 kcal | 7 |
| Chả xương xông | 111 kcal | 11 |
| Su hào, cà rốt luộc | 112 kcal | 12 |
| Đậu cove xào | 107 kcal | 12 |
| Rau khoai lang xào tỏi | 114 kcal | 12 |
| Canh rau ngót nấu thịt | 114 kcal | 14 |
| Trứng gà rán ngải cứu | 114,6 kcal | 14 |
| Gỏi xoài | 105 kcal | 14 |
| Tôm sốt cà chua | 105 kcal | 13 |
| Cá thu kho | 116 kcal | 9 |
| Thịt lợn ba chỉ luộc | 117 kcal | 10 |
| Canh cá rô đồng nấu rau cải | 117 kcal | 11 |
Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.