Baguette with fried egg
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Bánh mỳ ốp la thuộc nhóm các món bánh, kẹo trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 428 kcal cùng 14 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 14 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 428 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 16,5 | g |
| Chất béo (Lipid) | 21,7 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 41,5 | g |
| Chất xơ (Xơ) | 0,1 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 58,8 | mg |
| Sắt (Iron) | 4,6 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 0,5 | mg |
| Natri (Sodium) | 199,2 | mg |
| Kali | 92 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 700 | mcg |
| Beta-caroten | 0 | mcg |
| Vitamin C | 0 | mcg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 244,4 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 428 Kcal | 16,5 g | 21,7 g | 41,5 g | 199,2 mg |
| 200 g | 856 Kcal | 33 g | 43,4 g | 83 g | 398,4 mg |
| 300 g | 1.284 Kcal | 49,5 g | 65,1 g | 124,5 g | 597,6 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g bánh mỳ ốp la với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 428 Kcal | 2.000 kcal | 21,4% |
| Chất đạm | 16,5 g | 50 g | 33,0% |
| Carbohydrat | 41,5 g | 325 g | 12,8% |
| Chất béo | 21,7 g | 56 g | 38,8% |
| Natri | 199,2 mg | 2.000 mg | 10,0% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) | 700 mcg | 1 / 27 |
| Cholesterol | 244,4 mg | 1 / 18 |
| Sắt | 4,6 mg | 4 / 36 |
| Kali | 92 mg | 7 / 26 |
| Canxi | 58,8 mg | 9 / 38 |
| Chất đạm | 16,5 g | 11 / 61 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Bánh cuốn thịt | 440 kcal | 14 |
| Bánh mỳ kẹp chả | 391 kcal | 12 |
| Bánh mỳ sốt vang | 382 kcal | 14 |
| Bánh mỳ pate | 361 kcal | 14 |
| Bánh cuốn trứng + chả | 354 kcal | 8 |
| Bánh cuốn chả | 353 kcal | 7 |
| Bánh mỳ hot-dog nhân xúc xích | 332 kcal | 12 |
| Bánh xèo | 306 kcal | 13 |
| BÁNH MỲ KẸP THẬP CẨM | 558 kcal | 14 |
| Bánh rán đường | 252 kcal | 13 |
| Bánh mỳ ngọt (Kinh Đô) | 239 kcal | 6 |
| Socola thanh | 233 kcal | 14 |
Xem toàn bộ nhóm các món bánh, kẹo, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.