Steamed rice rolls with pork sausage
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Bánh cuốn chả thuộc nhóm các món bánh, kẹo trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 353 kcal cùng 7 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 7 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 2 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 353 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 10,1 | g |
| Chất béo (Lipid) | 19,4 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 34,3 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 4 | mg |
| Sắt (Iron) | 0,46 | mg |
| Natri (Sodium) | 1.053 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 353 Kcal | 10,1 g | 19,4 g | 34,3 g | 1.053 mg |
| 200 g | 706 Kcal | 20,2 g | 38,8 g | 68,6 g | 2.106 mg |
| 300 g | 1.059 Kcal | 30,3 g | 58,2 g | 102,9 g | 3.159 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g bánh cuốn chả với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 353 Kcal | 2.000 kcal | 17,7% |
| Chất đạm | 10,1 g | 50 g | 20,2% |
| Carbohydrat | 34,3 g | 325 g | 10,6% |
| Chất béo | 19,4 g | 56 g | 34,6% |
| Natri | 1.053 mg | 2.000 mg | 52,7% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Natri | 1.053 mg | 1 / 37 |
Bảng nguồn ghi nhận nhiều bản ghi mang tên “Bánh cuốn chả” với số liệu khác nhau — thường do khác nguyên liệu, khẩu phần hoặc đợt phân tích. Trang này gộp chúng lại thay vì tách thành nhiều địa chỉ gần trùng nhau.
| Phiên bản | Tên trong nguồn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| Bản chính (VPF-000292) | Bánh cuốn chả | 353 kcal | 7 |
| Phiên bản 2 (HAN-123003) | Bánh cuốn chả | 492,3 kcal | 12 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Bánh cuốn trứng + chả | 354 kcal | 8 |
| Bánh mỳ pate | 361 kcal | 14 |
| Bánh mỳ hot-dog nhân xúc xích | 332 kcal | 12 |
| Bánh mỳ sốt vang | 382 kcal | 14 |
| Bánh mỳ kẹp chả | 391 kcal | 12 |
| Bánh xèo | 306 kcal | 13 |
| Bánh mỳ ốp la | 428 kcal | 14 |
| Bánh cuốn thịt | 440 kcal | 14 |
| Bánh rán đường | 252 kcal | 13 |
| Bánh mỳ ngọt (Kinh Đô) | 239 kcal | 6 |
| Socola thanh | 233 kcal | 14 |
| Bánh rán mặn | 207 kcal | 14 |
Xem toàn bộ nhóm các món bánh, kẹo, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.