Bảng giá đất Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu
Đơn giá đất tại Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Phong
559 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường số 6-7Tiếp giáp đường Ngô Quyền → Tiếp giáp đường 6-8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425.000 | 205.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 32Hết Trung đoàn 880 → Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển | Đất ở | 384.000 | 112.000 | 88.000 |
| Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 | 205.000 | 140.000 |
| Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ Tiếp giáp đường Lê Duẩn → Hết địa phận phường Tân Phong cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 355.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũTiếp giáp đường Trường Trinh → Đến hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 355.000 | 240.000 | 160.000 |
| Phố Yên ThếTiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám → Tiếp giáp phố Đồng Khởi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 355.000 | — | — |
| Đường nhánh 2 nhà máy chèCổng nhà máy chè → Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũTiếp giáp phố Trần Đăng Ninh → Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường vào nhà máy chè Tam ĐườngTiếp giáp đường Lê Duẩn → Tiếp giáp cổng nhà máy chè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 225.000 | 155.000 |
| Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã, phường: Tân Phong cũ, Đông Phong cũ và San Thàng cũ) | Đất ở | 350.000 | — | — |
| Đường nhánh 1 nhà máy chèCổng nhà máy chè → Nhà ông Thào A Tủa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 230.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 32Đường Phạm Ngọc Thạch → Hết Trung đoàn 880 | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 98.000 | 77.000 |
| Đường trục xã bản GiangNhà ông Khiết Hợi → Ngã ba đường đi bản Hon | Đất ở | 330.000 | 198.000 | 119.000 |
| Đường vào trại giam tỉnhNgã 3 đường tránh chợ San Thàng → Hết trại giam tỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 325.000 | 185.000 | 120.000 |
| Đường liên bảnQuốc lộ 4D (ngã ba điểm đen) → Hết Bản Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 325.000 | 185.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 32Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển → Hết địa phận phường Tân Phong | Đất ở | 307.000 | 90.000 | 70.000 |
| Quốc lộ 32Hết Trung đoàn 880 → Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển | Đất thương mại, dịch vụ | 269.000 | 78.000 | 62.000 |
| Đường vào bản Cóc PaQuốc lộ 32 → Hết đường | Đất ở | 264.000 | 158.000 | 95.000 |
| Đường vào bản Nà Bỏ (Tỉnh lộ 136 cu) Nhà ông Vàng Văn Tét → Nhà đội kiểm lâm | Đất ở | 264.000 | 158.000 | 95.000 |
| Đường trục xã bản GiangNhà ông Trần Văn Teo → Ngã ba trạm y tế bản Giang | Đất ở | 264.000 | 158.000 | 95.000 |
| Đường liên bản đi qua bản Đoàn KếtNhà ông Nguyễn Thành Chung → Nhà ông Trần Văn Dũng | Đất ở | 264.000 | 158.000 | 95.000 |
| Đường liên bản đi qua bản Suối ThầuNgã ba trạm y tế bản Giang → Giáp xã Nùng Nàng | Đất ở | 264.000 | 158.000 | 95.000 |
| Đường liên bảnTrường tiểu học Suối Thầu → Nhà ông Tẩn Seo Phìn | Đất ở | 264.000 | 158.000 | 95.000 |
| Đường liên bảnĐường nối cao tốc → Hết Nhà văn hóa bản Cóc Pa | Đất ở | 264.000 | 158.000 | 95.000 |
| Đường liên bảnNhà ông Lù Văn Say → Hết bản Tình Nà | Đất ở | 264.000 | 158.000 | 95.000 |
| Đường liên bảnNgã ba trạm y tế bản Giang → Hết bản Tẩn Phù Nhiêu | Đất ở | 264.000 | 158.000 | 95.000 |
| Đường liên bảnNgã ba trạm y tế bản Giang → Hết bản Nà Cơ | Đất ở | 264.000 | 158.000 | 95.000 |
| Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã, phường: Tân Phong cũ, Đông Phong cũ và San Thàng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — |
| Quốc lộ 32Đường Phạm Ngọc Thạch → Hết Trung đoàn 880 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 70.000 | 55.000 |
| Đường trục xã bản GiangNhà ông Khiết Hợi → Ngã ba đường đi bản Hon | Đất thương mại, dịch vụ | 231.000 | 139.000 | 83.000 |
| Quốc lộ 32Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển → Hết địa phận phường Tân Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 215.000 | 63.000 | 49.000 |
| Quốc lộ 32Hết Trung đoàn 880 → Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 192.000 | 56.000 | 44.000 |
| Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã, phường: Tân Phong cũ, Đông Phong cũ và San Thàng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 | — | — |
| Đường trục xã bản GiangNhà ông Khiết Hợi → Ngã ba đường đi bản Hon | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 165.000 | 99.000 | 59.000 |
| Quốc lộ 32Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển → Hết địa phận phường Tân Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 154.000 | 45.000 | 35.000 |
| Đường liên bản đi qua bản Suối ThầuNgã ba trạm y tế bản Giang → Giáp xã Nùng Nàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Đường trục xã bản GiangNhà ông Trần Văn Teo → Ngã ba trạm y tế bản Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Đường vào bản Nà Bỏ (Tỉnh lộ 136 cũ)Nhà ông Vàng Văn Tét → Nhà đội kiểm lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Đường vào bản Cóc PaQuốc lộ 32 → Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Đường liên bảnTrường tiểu học Suối Thầu → Nhà ông Tẩn Seo Phìn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Đường liên bản đi qua bản Đoàn KếtNhà ông Nguyễn Thành Chung → Nhà ông Trần Văn Dũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Đường liên bảnĐường nối cao tốc → Hết Nhà văn hóa bản Cóc Pa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Đường liên bảnNhà ông Lù Văn Say → Hết bản Tình Nà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Đường liên bảnNgã ba trạm y tế bản Giang → Hết bản Tẩn Phù Nhiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Đường liên bảnNgã ba trạm y tế bản Giang → Hết bản Nà Cơ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã: Bản Giang cũ, Nùng Nàng cũ) | Đất ở | 120.000 | — | — |
| Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã: Bản Giang cũ, Nùng Nàng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 | — | — |
| Đường Trần PhúTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000 | 850.000 | 425.000 |
| Đường Điện Biên PhủTiếp giáp đường Lò Văn Hặc → Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000 | 700.000 | 315.000 |
| Đường 30 - 4Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ → Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000 | — | — |
Mặt bằng giá đất Phường Tân Phong
Tại Phường Tân Phong, giá VT2 bình quân bằng 3.538,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 200 | 950.000 | 1.000 |
| Đất ở | 194 | 7.900.000 | 120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 165 | 5.530.000 | 84.000 |
Phường Tân Phong đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Lai Châu
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Phong đứng thứ 2 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.
Hồ sơ hành chính Phường Tân Phong
- Mã bưu chính (zip code)
- 30110
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 828 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Phong gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Phong
132 tuyến đường tại Phường Tân Phong có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Lai Châu
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
