AH.32111
Định mức AH — Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ
Nhóm mã hiệu AH gồm 33 mã định mức thuộc công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng AH đều nằm trong nhóm này.
Các nhóm công tác trong AH
AH.11100Vì Kèo Mái Ngói4 mã
AH.11200Vì Kèo Mái Fibro Xi Măng6 mã
AH.12100Gia Công Giằng Vì Kèo2 mã
AH.12200Giằng Vì Kèo Gỗ Mái Nằm Nghiêng6 mã
AH.12300Giằng Kèo Sắt Tròn1 mã
AH.21100Gia Công, Lắp Dựng Dầm Gỗ3 mã
AH.21200Gia Công, Lắp Dựng Các Kết Cấu Gỗ Mặt Cầu4 mã
AH.31000Công Tác Lắp Dựng Khuôn Cửa2 mã
AH.32000Công Tác Lắp Dựng Cửa Các Loại2 mã
Danh sách mã hiệu AH
AH.32211
Lắp dựng cửa
AH.12311
Gia công giằng
AH.31111
Lắp dựng khuôn cửa
AH.31211
Lắp dựng khuôn cửa
AH.12111
Gia công giằng vì kèo
AH.12121
Gia công giằng vì kèo
AH.11111
Gia công vì kèo mái ngói
AH.11121
Gia công vì kèo mái ngói
AH.11131
Gia công vì kèo mái ngói
AH.11141
Gia công vì kèo mái ngói
AH.21111
Gia công, lắp dựng dầm gỗ
AH.21121
Gia công, lắp dựng dầm gỗ
AH.21131
Gia công, lắp dựng dầm gỗ
AH.13111
Gia công xà gồ, cầu phong gỗ
AH.13121
Gia công xà gồ, cầu phong gỗ
AH.13211
