Định mức AH.31111 — Lắp dựng khuôn cửa — Lắp khuôn cửa đơn

Phụ lục IILoại AHĐơn vị tính: 1m cấu kiện3 dòng hao phí

Định mức AH.31111 quy định hao phí cho 1m cấu kiện lắp dựng khuôn cửa (Lắp khuôn cửa đơn): 0,004 m3 vữa, 2 cái bật sắt ϕ6, 0,15 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m cấu kiện theo mã AH.31111 cần: 0,4 m3 vữa; 200 cái bật sắt ϕ6; 15 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác AH.31000 — Công Tác Lắp Dựng Khuôn Cửa.

Bảng hao phí định mức AH.31111

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m cấu kiện
Vật liệu
Vữam30,004
Bật sắt ϕ6cái2
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,15

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m cấu kiện
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AH.31

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AH.31111 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AH.31111Lắp khuôn cửa đơnmã đang xem
AH.31211Lắp khuôn cửa kép +46,7%

Xem nguyên bảng AH.31 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AH.31111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AH.31111

Mã định mức AH.31111 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AH.31111 quy định hao phí cho 1m cấu kiện lắp dựng khuôn cửa (Lắp khuôn cửa đơn): 0,004 m3 vữa, 2 cái bật sắt ϕ6, 0,15 công nhân công nhóm 3.
Định mức AH.31111 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AH.31111 được lập cho 1m cấu kiện. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m cấu kiện theo mã AH.31111 cần: 0,4 m3 vữa; 200 cái bật sắt ϕ6; 15 công nhân công nhóm 3.
Mã AH.31111 khác gì các mã cùng bảng AH.31?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Lắp khuôn cửa đơn"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AH.31211 cao hơn 46.7%.
Định mức AH.31111 được quy định ở văn bản nào?
Mã AH.31111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ