Định mức AH.11241 — Gia công vì kèo mái Fibro xi măng — Khẩu độ vì kèo (m) ≤8,1

Định mức AH.11241 quy định hao phí cho 1m3 cấu kiện gia công vì kèo mái Fibro xi măng (Khẩu độ vì kèo (m) ≤8,1): 1,12 m3 gỗ, 117,96 cái bulông m12x250, 7 cái bulông m16x320.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 cấu kiện theo mã AH.11241 cần: 112 m3 gỗ; 11.796 cái bulông m12x250; 700 cái bulông m16x320; 86 cái bulông m16x250.

Thuộc nhóm công tác AH.11200 — Vì Kèo Mái Fibro Xi Măng.

Bảng hao phí định mức AH.11241

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3 cấu kiện
Vật liệu
Gỗm31,120
Bulông M12x250cái117,960
Bulông M16x320cái7,000
Bulông M16x250cái0,860
Nhân công
Nhân công nhóm 3công10,63

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3 cấu kiện
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AH.112

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AH.11241 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AH.11241Khẩu độ vì kèo (m) ≤8,1mã đang xem
AH.11211Khẩu độ vì kèo (m) ≤4 -20,6%
AH.11221Khẩu độ vì kèo (m) ≤5,7 -15,1%
AH.11231Khẩu độ vì kèo (m) ≤6,9 -8,2%
AH.11251Khẩu độ vì kèo (m) ≤9 +1,0%
AH.11261Khẩu độ vì kèo (m) >9 +8,6%

Xem nguyên bảng AH.112 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AH.11241 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AH.11241

Mã định mức AH.11241 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AH.11241 quy định hao phí cho 1m3 cấu kiện gia công vì kèo mái Fibro xi măng (Khẩu độ vì kèo (m) ≤8,1): 1,12 m3 gỗ, 117,96 cái bulông m12x250, 7 cái bulông m16x320.
Định mức AH.11241 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AH.11241 được lập cho 1m3 cấu kiện. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 cấu kiện theo mã AH.11241 cần: 112 m3 gỗ; 11.796 cái bulông m12x250; 700 cái bulông m16x320; 86 cái bulông m16x250.
Mã AH.11241 khác gì các mã cùng bảng AH.112?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Khẩu độ vì kèo (m) ≤8,1"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AH.11211 thấp hơn 20.6%, mã AH.11221 thấp hơn 15.1%, mã AH.11231 thấp hơn 8.2%.
Định mức AH.11241 được quy định ở văn bản nào?
Mã AH.11241 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AH.11241 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AH.112 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AH — Vì Kèo Mái Fibro Xi Măng

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ