Danh mục Cơ quan Tài chính

Danh mục cơ quan Tài chính các cấp — Sở Tài chính, Phòng Tài chính — Kế hoạch cấp huyện và các đơn vị tương đương, kèm căn cứ thành lập và cấp quản lý.

Bảng mã cơ quan tài chính

TênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1055857Kho bạc Nhà nước Ngọc Hồi - Kho bạc Nhà nước Kon Tum419 TC/QĐ/TCCB10/10/199141055394
1055858Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk 186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055946
1055859Kho bạc Nhà nước Kon Tum 327 TC/QĐ/TCCB29/08/199141055394
1055860Kho bạc Nhà nước Sa Thầy - Kho bạc Nhà nước Kon Tum186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055394
1055861Kho bạc Nhà nước Tân Châu - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055397
1055862Kho bạc Nhà nước Gò Dầu - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055397
1055863Kho bạc Nhà nước Trảng Bàng - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055397
1055864Kho bạc Nhà nước Tân Thạnh - Kho bạc Nhà nước Long An186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055403
1055865Kho bạc Nhà nước Bến Cầu - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055397
1055866Kho bạc Nhà nước Vĩnh Hưng - Kho bạc Nhà nước Long An186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055403
1055867Kho bạc Nhà nước Mộc Hoá - Kho bạc Nhà nước Long An186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055403
1055868 Kho bạc Nhà nước Long An185 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055403
1055869Kho bạc Nhà nước Tân Hưng - Kho bạc Nhà nước Long An1093 TC/QĐ/TCCB31/10/199441055403
1055870Kho bạc Nhà nước Thạch An - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055314
1055871Kho bạc Nhà nước Bát Xát - Kho bạc Nhà nước Lào Cai186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055781
1055872Kho bạc Nhà nước Si Ma Cai - Kho bạc Nhà nước Lào Cai157/2000/QĐ-BTC10/10/200041055781
1055873Huyện Xuyên Mộc - Đội Thuế liên huyện Xuyên Mộc - Châu Đức341 TC/QĐ-TCCB05/09/199141054370
1055874Huyện Thạnh Hóa - Đội Thuế liên huyện Tân Thạnh - Thạnh Hóa - Mộc Hóa315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054346
1055875Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Tân An - Châu Thành - Tân Trụ315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054346
1055876Huyện Tân Trụ - Đội Thuế liên huyện Tân An - Châu Thành - Tân Trụ315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054346
1055877Huyện Bến Lức - Đội Thuế liên huyện Bến Lức - Thủ Thừa315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054346
1055878Huyện Thủ Thừa - Đội Thuế liên huyện Bến Lức - Thủ Thừa315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054346
1055879Thuế Tỉnh Đồng Tháp 024636/CT-CĐS22/10/202531056271
1055880Tỉnh Đồng Tháp - VP Chi cục Thuế khu vực XIX315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055879
1055881Huyện Cần Đước - Đội Thuế liên huyện Cần Giuộc - Cần Đước315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054346
1055882Huyện Cần Giuộc - Đội Thuế liên huyện Cần Giuộc - Cần Đước315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054346
1055883Huyện Yên Châu - Đội Thuế liên huyện Mai Sơn - Yên Châu315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054354
1055884Thị xã Mộc Châu - Đội Thuế liên huyện Mộc Châu - Vân Hồ315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054354
1055885Huyện Mai Châu - Đội Thuế liên huyện Cao Phong - Tân Lạc - Mai Châu399/TC/QĐ-TCCB05/09/199141055797
1055886Huyện Sông Mã - Đội Thuế liên huyện Sông Mã - Sốp Cộp315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054354

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi4.229
Còn hiệu lực4.202
Đã hết hiệu lực27
Có ghi căn cứ pháp lý3.035

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ