1055859 Kho bạc Nhà nước Kon Tum
1055859 là mã của Kho bạc Nhà nước Kon Tum trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Kon Tum do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055859
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 327 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 29/08/1991 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055394 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Kon Tum - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Kon Tum - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 23293 |
| Địa bàn | Phường Kon Tum |
| Địa chỉ | Số 125 Trần Phú, Thị xã Kon Tum, Tỉnh Kon Tum |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Kon Tum)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Kon Tum - Cấp 3)
- 1055854 — Kho bạc Nhà nước Đắk Tô - Kho bạc Nhà nước Kon Tum
- 1055856 — Kho bạc Nhà nước Đắk Glei - Kho bạc Nhà nước Kon Tum
- 1055857 — Kho bạc Nhà nước Ngọc Hồi - Kho bạc Nhà nước Kon Tum
- 1055860 — Kho bạc Nhà nước Sa Thầy - Kho bạc Nhà nước Kon Tum
- 1055947 — Kho bạc Nhà nước huyện Kon Rẫy - Kho bạc Nhà nước Kon Tum
- 1055948 — Kho bạc Nhà nước Đắk Hà - Kho bạc Nhà nước Kon Tum
- 1057286 — Kho bạc Nhà nước huyện Kon Plông - Kho bạc Nhà nước Kon Tum
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
