1055874 Huyện Thạnh Hóa - Đội Thuế liên huyện Tân Thạnh - Thạnh Hóa - Mộc Hóa
1055874 là mã của Huyện Thạnh Hóa - Đội Thuế liên huyện Tân Thạnh - Thạnh Hóa - Mộc Hóa trong danh mục cơ quan tài chính .
Huyện Thạnh Hóa - Đội Thuế liên huyện Tân Thạnh - Thạnh Hóa - Mộc Hóa do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055874
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 315 TC/QĐ-TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/08/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1054346 |
| Đơn vị cấp trên | Thuế Tỉnh Tây Ninh |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Thuế Tỉnh Tây Ninh |
| Mã địa bàn | 27865 |
| Địa bàn | Xã Thạnh Hóa |
| Địa chỉ | Lộ Trung tâm, Khóm 3, Thị trấn Thạnh Hóa, Huyện Thạnh Hóa, Tỉnh Long An |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Thạnh Hóa)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Thuế Tỉnh Tây Ninh)
- 1054229 — Tỉnh Tây Ninh - VP Chi cục Thuế khu vực XVI
- 1054233 — Huyện Dương Minh Châu - Đội Thuế liên huyện Hòa Thành - Dương Minh Châu
- 1054234 — Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện thành phố Tây Ninh - Châu Thành
- 1054235 — Huyện Tân Biên - Đội Thuế liên huyện Tân Biên - Tân Châu
- 1054265 — Huyện Gò Dầu - Đội Thuế liên huyện Gò Dầu - Trảng Bàng - Bến Cầu
- 1054266 — Thị xã Trảng Bàng - Đội Thuế liên huyện Gò Dầu - Trảng Bàng - Bến Cầu
- 1054267 — Thị xã Hòa Thành - Đội Thuế liên huyện Hòa Thành - Dương Minh Châu
- 1054268 — Huyện Bến Cầu - Đội Thuế liên huyện Gò Dầu - Trảng Bàng - Bến Cầu
- 1055726 — Huyện Mộc Hóa - Đội Thuế liên huyện Tân Thạnh - Thạnh Hóa - Mộc Hóa
- 1055728 — Huyện Tân Hưng - Đội Thuế liên huyện Kiến Tường - Vĩnh Hưng - Tân Hưng
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
