1055871 Kho bạc Nhà nước Bát Xát - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
1055871 là mã của Kho bạc Nhà nước Bát Xát - Kho bạc Nhà nước Lào Cai trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Bát Xát - Kho bạc Nhà nước Lào Cai do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055871
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055781 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 02683 |
| Địa bàn | Xã Bát Xát |
| Địa chỉ | Đường Hùng Vương, Thị trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tà chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Bát Xát)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3)
- 1055779 — Kho bạc nhà nước Thành phố Lào Cai - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055782 — Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055783 — Kho bạc Nhà nước Bắc Hà - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055872 — Kho bạc Nhà nước Si Ma Cai - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055931 — Kho bạc Nhà nước Văn Bàn - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055932 — Kho bạc Nhà nước Mường Khương - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055933 — Kho bạc Nhà nước Bảo Yên - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055934 — Kho bạc Nhà nước Than Uyên - Kho bạc Nhà nước Lai Châu
- 1055935 — Kho bạc Nhà nước Bảo Thắng - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055936 — Kho bạc Nhà nước Sa Pa - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
