1056320 | Kho bạc Nhà nước Thị xã Hà Tiên - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang | 1099/19/QĐ-BTC | 25/08/1998 | 4 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
1056321 | Kho bạc Nhà nước Kiên Lương - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang | | 14/07/1998 | 4 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
1056323 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang | 185 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
1056324 | Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
1056325 | Kho bạc Nhà nước Giồng Riềng - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang | | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
1056326 | Kho bạc Nhà nước Hòn Đất - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
1056327 | Kho bạc Nhà nước Hữu Lũng - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 |
1056329 | Kho bạc Nhà nước Yên Sơn - Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3 |
1056330 | Kho bạc Nhà nước Đình Lập - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 |
1056331 | Kho bạc Nhà nước Chiêm Hoá - Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3 |
1056332 | Kho bạc Nhà nước Hàm Yên - Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3 |
1056333 | Kho bạc Nhà nước Nghĩa Lộ | 672 TC/QĐ/TCCB | 26/06/1995 | 4 | Kho bạc Nhà nước Yên Bái - Cấp 3 |
1056334 | Văn phòng Kho bạc Nhà nước | 07/HĐBT | 03/01/1990 | 3 | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1056336 | Kho bạc Nhà nước Quận Ba Đình - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3 |
1056337 | Kho bạc Nhà nước Quận Cầu Giấy - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội | 587 TC/QĐ/TCCB | 13/08/1997 | 4 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3 |
1056338 | Kho bạc Nhà nước huyện Sóc Sơn - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3 |
1056359 | Kho bạc Nhà nước Kim Thành - Kho bạc Nhà nước Hải Dương | 204 TC/QĐ/TCCB | 17/03/1997 | 4 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 |
1056360 | Kho bạc Nhà nước Gia Lộc - Kho bạc Nhà nước Hải Dương | | | 4 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 |
1056361 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hà - Kho bạc Nhà nước Hải Dương | 23 TC/QĐ/TCCB | 26/03/1997 | 4 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 |
1056362 | Kho bạc Nhà nước Kinh Môn - Kho bạc Nhà nước Hải Dương | 204 TC/QĐ/TCCB | 17/03/1997 | 4 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 |
1056363 | Kho bạc Nhà nước Thanh Miện - Kho bạc Nhà nước Hải Dương | 202 TC/QĐ/TCCB | | 4 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 |
1056364 | Kho bạc Nhà nước Nam Sách - Kho bạc Nhà nước Hải Dương | 202 TC/QĐ/TCCB | | 4 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 |
1056365 | Kho bạc Nhà nước Cẩm Giàng - Kho bạc Nhà nước Hải Dương | 202 TC/QĐ/TCCB | 31/03/1997 | 4 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 |
1056366 | Kho bạc Nhà nước Bình Giang - Kho bạc Nhà nước Hải Dương | 202 TC/QĐ/TCCB | 17/03/1997 | 4 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 |
1056367 | Kho bạc Nhà nước Mỹ Hào - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên | 108/1999/QĐ-BTC | 17/09/1999 | 4 | Kho bạc Nhà nước Hưng Yên - Cấp 3 |
1056373 | Kho bạc Nhà nước Càng Long - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 |
1056374 | Kho bạc Nhà nước Trà Cú - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 |
1056376 | Kho bạc Nhà nước Tiểu Cần - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh | 13 TC/QĐ/TCCB | 10/01/1992 | 4 | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 |
1056377 | Kho bạc Nhà nước Yên Khánh - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình | 672 C/QĐ/TCB | 14/03/1994 | 4 | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 |
1056378 | Kho bạc Nhà nước Kim Sơn - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 |