Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia

Mã số chương trình, mục tiêu quốc gia dùng để theo dõi riêng phần vốn ngân sách bố trí cho các chương trình mục tiêu và dự án lớn. Khi lập dự toán hay quyết toán một khoản chi thuộc chương trình mục tiêu, đơn vị phải ghi kèm mã này bên cạnh Chương, Loại — Khoản và Mục — Tiểu mục.

2.671 bản ghi1.496 còn hiệu lực3 cấp mãNgân sách nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã 4 chữ số, phân cấp cha — con: mã cấp trên là chương trình, mã cấp dưới là dự án thành phần thuộc chương trình đó.

Bảng mã mã số chương trình, mục tiêu quốc gia

TênCăn cứNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã cha
0000 Không xác định Không thời hạn
00000 Không xác định
00017 chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững Không thời hạn
00023 Chương trình 135 31/12/2014
00026 Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình 30/12/1960
0005 Chuong trinh muc tieu quoc gia ve van hoa Không thời hạn
0010 Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020. Thông tư 300/2016/TT-BTC Quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước Thông tư 110/2012/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 3...01/07/2012
0010 Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững 01/07/2012
0010 Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 Thông tư 300/2016/TT-BTC Quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước Thông tư 110/2012/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 3...02/07/2012Không thời hạn
0011 Dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo Không thời hạn0010
0012 Dự án khuyến nông, lâm, ngư và hỗ trợ phát triển sản xuất, phát triển ngành nghề Không thời hạn0010
0013 Dự án dạy nghề cho người nghèo Không thời hạn0010
0014 Dự án nâng cao năng lực giảm nghèo Không thời hạn0010
0015 Chính sách trợ giúp pháp lý cho người nghèo Không thời hạn0010
0016 Hoạt động giám sát, đánh giá Không thời hạn0010
0018 Dự án hỗ trợ nâng cao năng lực giảm nghèo, truyền thông và giám sát đánh giá chương trình Không thời hạn0010
0019 Các dự án khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo Không thời hạn0010
0021 Dự án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu: các thôn đặc biệt khó khăn Không thời hạn0010
0022 Chương trình 30a 30/12/20170010
0022 Chương trình 30a 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn0010
0023 Chương trình 135 30/12/20170010
0023 Chương trình135 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn0010
0024 Hỗ trợ p.triển SX, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình nghèo trên địa bàn các xã ngoài CT 30a và CT 135 30/12/20170010
0024 Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình135 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn0010
0025 Truyền thông và giảm nghèo về thông tin 30/12/20170010
0025 Truyền thông và giảm nghèo về thông tin 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn0010
0026 Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình 30/12/20170010
0026 Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn0010
0030 Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hoá gia đình Không thời hạn
0031 Dự án tuyên truyền, giáo dục chuyển đổi hành vi Không thời hạn0030

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi2.671
Còn hiệu lực1.496
Đã hết hiệu lực1.175
Có ghi căn cứ pháp lý2.023
Số cấp mã3

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ