0000 | Không xác định | | — | Không thời hạn | |
00000 | Không xác định | | — | | |
00017 | chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững | | — | Không thời hạn | |
00023 | Chương trình 135 | | — | 31/12/2014 | |
00026 | Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | | — | 30/12/1960 | |
0005 | Chuong trinh muc tieu quoc gia ve van hoa | | — | Không thời hạn | |
0010 | Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020. | Thông tư 300/2016/TT-BTC Quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước Thông tư 110/2012/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 3... | — | 01/07/2012 | |
0010 | Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững | | — | 01/07/2012 | |
0010 | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 | Thông tư 300/2016/TT-BTC Quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước Thông tư 110/2012/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 3... | 02/07/2012 | Không thời hạn | |
0011 | Dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo | | — | Không thời hạn | 0010 |
0012 | Dự án khuyến nông, lâm, ngư và hỗ trợ phát triển sản xuất, phát triển ngành nghề | | — | Không thời hạn | 0010 |
0013 | Dự án dạy nghề cho người nghèo | | — | Không thời hạn | 0010 |
0014 | Dự án nâng cao năng lực giảm nghèo | | — | Không thời hạn | 0010 |
0015 | Chính sách trợ giúp pháp lý cho người nghèo | | — | Không thời hạn | 0010 |
0016 | Hoạt động giám sát, đánh giá | | — | Không thời hạn | 0010 |
0018 | Dự án hỗ trợ nâng cao năng lực giảm nghèo, truyền thông và giám sát đánh giá chương trình | | — | Không thời hạn | 0010 |
0019 | Các dự án khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo | | — | Không thời hạn | 0010 |
0021 | Dự án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu: các thôn đặc biệt khó khăn | | — | Không thời hạn | 0010 |
0022 | Chương trình 30a | | — | 30/12/2017 | 0010 |
0022 | Chương trình 30a | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0010 |
0023 | Chương trình 135 | | — | 30/12/2017 | 0010 |
0023 | Chương trình135 | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0010 |
0024 | Hỗ trợ p.triển SX, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình nghèo trên địa bàn các xã ngoài CT 30a và CT 135 | | — | 30/12/2017 | 0010 |
0024 | Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình135 | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0010 |
0025 | Truyền thông và giảm nghèo về thông tin | | — | 30/12/2017 | 0010 |
0025 | Truyền thông và giảm nghèo về thông tin | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0010 |
0026 | Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | | — | 30/12/2017 | 0010 |
0026 | Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0010 |
0030 | Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hoá gia đình | | — | Không thời hạn | |
0031 | Dự án tuyên truyền, giáo dục chuyển đổi hành vi | | — | Không thời hạn | 0030 |