1001313 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa | Các đơn vị khác | 237/QĐ-UB | 19/03/2001 | 3 |
1002635 | Ban quản lý dự án xây dựng Yên Thế | Các đơn vị khác | | 31/12/2000 | 1 |
1004187 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1965 | 15/08/1996 | 3 |
1004287 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng phường Chánh Hưng | Các đơn vị khác | 791/QĐ-UBND | 04/03/2019 | 3 |
1004311 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên | Không xác định | 645/QĐ-UB | 01/10/1985 | 0 |
1004502 | BQL Dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Tỉnh Phú Yên | Các đơn vị khác | 1149/QĐ-UBND | 31/05/2016 | 0 |
1005879 | BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Hòn Đất | Các đơn vị khác | 153 | 01/06/1998 | 1 |
1005880 | Ban quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng cụm tuyến dân cư huyện Hòn Đất | Các đơn vị khác | 697/QĐ-UB | 28/11/2001 | 3 |
1005884 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện An Biên | Các đơn vị khác | 7391/QD-UBND | 15/09/2021 | 3 |
1006536 | Ban quản lý khu nông nghiệp công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh | Các đơn vị khác | 3862/QĐ-UB | 20/08/2004 | 0 |
1007126 | Ban quản lý các dự án JICA tỉnh Phú Yên | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2123/QĐ-UB | 27/12/2006 | 4 |
1007944 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Sơn Tịnh | Các đơn vị khác | 413/QĐ-UBND | 17/04/2000 | 4 |
1008324 | Ban Quản lý các DAĐT và XD ngành Giáo dục- Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | 2178/QĐ.UB | 11/08/1998 | 4 |
1008812 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂN PHÚ | Các đơn vị khác | 4079/QĐ.UB | 21/08/1996 | 0 |
1009071 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CHƯƠNG TRÌNH 135 VÀ 134 HUYỆN TÂN PHÚ | Các đơn vị khác | 878/QĐ-UBND | 25/07/2006 | 0 |
1009239 | Ban Quản Lý Dự Án Trung Tâm Cụm Xã Hắc Dịch | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 553/QĐ-UB | 09/11/1998 | 3 |
1010572 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Núi Thành | Các quan hệ khác của ngân sách | 253/QĐ-BQL ngày 01/7/2025 | 08/12/2022 | 1 |
1010796 | Ban Quản lý dự án và dịch vụ công ích xã Đăk Pék | Ban Quản lý dự án | 581 | 28/06/2025 | 1 |
1010915 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh | Các đơn vị khác | 07/QĐ-UB | 29/02/2000 | 3 |
1010989 | Ban quản lý dự án định canh định cư Minh Long | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 684/QĐ-UB | 04/06/1993 | 4 |
1011397 | Ban quản lý đầu tư và xây dựng khu đô thị mới Nam thành phố Hồ Chí Minh | Các đơn vị khác | 751 /TTg | 10/09/1997 | 1 |
1011488 | Ban quản lý dự án định canh định cư Ba Tơ | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 679/QĐ-UB | 04/06/1993 | 4 |
1011719 | Ban quản lý dự án và Dịch vụ công ích xã Đăk Hà | Các đơn vị khác | 581/QĐ-UBND | 28/06/2025 | 2 |
1012175 | Ban quản lý dự án ngành Y tế Phú Yên | Sở Y tế | 209/2004/Q | 27/01/2004 | 0 |
1014512 | Ban quản lý dự án xây dựng Tân Yên | Phòng Quản lý đô thị | | 31/12/2000 | 4 |
1014847 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng | Các đơn vị khác | 249/QĐ-UBND | 17/10/1995 | 3 |
1015053 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN KHU VỰC 05 | Các đơn vị khác | 730/QĐ.UBT | 17/03/1996 | 0 |
1015313 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN KHU VỰC 09 | Các đơn vị khác | 2659/QĐ-UBND | 21/10/2008 | 0 |
1015659 | Ban Quản lý dự án xây dựng Lục Nam | Ban Quản lý dự án | | 31/12/2000 | 1 |
1015736 | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng ngành LĐTB và XH | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 773 | 17/06/2008 | 3 |