Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1000000 | Trường PTTH Đinh Tiên Hoàng | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 | |
1000001 | Trung tâm giáo dục thường xuyên Sơn Tây | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1000002 | Trung Tâm giống cây trồng vật nuôi Quảng Ngãi | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000003 | BQL dự án cơ sở Lâm Nông nghiệp huyện Đức Phổ | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 180 | |
1000004 | Hạt kiểm lâm huyện Tây Trà | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 26 | |
1000005 | BQL dự án Lâm trường Ba Tô | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000006 | Trường PT cấp II+III Lương Thế Vinh | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 80/2003/Q� | |
1000007 | Phòng Y tế huyện Chơn Thành | Thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành. | 623 | Phòng Y tế | |
1000008 | Phòng Tổ chức-LĐTB&XH huyện Bù Đốp | 635 | Phòng Nội vụ | ||
1000009 | Trường THCS Thác Mơ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000010 | Phòng NN & PTNT Nghĩa Hành | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000011 | Trạm khuyến nông Nghĩa Hành | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000012 | Cụm xã Ba Vì | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000013 | Hội cựu chiến binh | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | ||
1000014 | Trường THPT Trà Bồng | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1155/Q�-UB | |
1000015 | Trường THPT Đức Phổ II | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 280/Q�-UB | |
1000016 | Trường THPT Số I mộ Đức | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1000017 | Trường THPT Số II Mộ Đức | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1000018 | Trường THPT Đức Phổ I | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1000019 | Trường THPT Trần quang Diệu | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 732/Q�-UB | |
1000020 | chương 012 lý sơn | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000021 | Trung tâm tin học và thông tin Khoa học-Công nghệ | 544, Quang Trung thị xã Quảng Ngãi | 417 | Sở Khoa học và Công nghệ | 118/Q�-UB |
1000022 | Trung tâm trợ giúp pháp lý của Nhà nước tỉnh Quảng | Quảng Ngãi | 414 | Sở Tư pháp | 3961 |
1000023 | Trạm khuyến nông lâm ngư công nghiệp Lý Sơn | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 147 | |
1000024 | Phòng Y tế quận Hải Châu | 270 Trần Phú | 623 | Phòng Y tế | 358/Q�-UB |
1000025 | Trường Tiểu học Đức Thắng | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 718 | |
1000026 | Trường Tiểu học Đức Lợi | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 360 | |
1000027 | Sở Nông nghiệp và PTNT | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 428/Q�-UB | |
1000028 | Chi cục Thú y | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 277/Q�-UB | |
1000029 | VP Sở NN&PTNT Quảng Ngãi | 182- Hùng Vương | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 428/Q�-UB |