1056378 Kho bạc Nhà nước Kim Sơn - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
1056378 là mã của Kho bạc Nhà nước Kim Sơn - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Kim Sơn - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056378
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã Phát Diệm |
| Địa chỉ | Phố Thượng Kiệm, Thị trấn Phát Diệm, Huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056081 |
| Mã địa bàn | 14620 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3)
- 1056079 — Kho bạc Nhà nước Tam Điệp - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056223 — Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056226 — Kho bạc Nhà nước Hoa Lư
- 1056227 — Kho bạc Nhà nước Yên Mô - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056228 — Kho bạc Nhà nước Nho Quan - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056229 — Kho bạc Nhà nước Gia Viễn - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056377 — Kho bạc Nhà nước Yên Khánh - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
Các mã cùng nhánh
- 1056366 — Kho bạc Nhà nước Bình Giang - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1056367 — Kho bạc Nhà nước Mỹ Hào - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1056373 — Kho bạc Nhà nước Càng Long - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- 1056374 — Kho bạc Nhà nước Trà Cú - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- 1056376 — Kho bạc Nhà nước Tiểu Cần - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- 1056377 — Kho bạc Nhà nước Yên Khánh - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056379 — Kho bạc Nhà nước Yên Minh - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056380 — Kho bạc Nhà nước Quản Bạ - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056381 — Kho bạc Nhà nước Đồng Văn - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056382 — Kho bạc Nhà nước Mèo Vạc - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056383 — Kho bạc Nhà nước Vị Xuyên - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056384 — Kho bạc Nhà nước Xín Mần - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
