1056367 Kho bạc Nhà nước Mỹ Hào - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
1056367 là mã của Kho bạc Nhà nước Mỹ Hào - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Mỹ Hào - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056367
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 108/1999/QĐ-BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 17/09/1999 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Hưng Yên - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Hưng Yên - Cấp 3 |
| Địa bàn | Phường Mỹ Hào |
| Địa chỉ | Thị trấn Bần Yên Nhân, Huyện Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1054240 |
| Mã địa bàn | 12103 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Hưng Yên - Cấp 3)
- 1054238 — Kho bạc Nhà nước Văn Lâm - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1054241 — Kho bạc Nhà nước Khoái Châu - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1054242 — Kho bạc Nhà nước Ân Thi - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1054243 — Kho bạc Nhà nước Yên Mỹ - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1054244 — Kho bạc Nhà nước Văn Giang - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1054313 — Kho bạc Nhà nước Phù Cừ - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1054314 — Kho bạc Nhà nước Tiên Lữ - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
Các mã cùng nhánh
- 1056361 — Kho bạc Nhà nước Thanh Hà - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1056362 — Kho bạc Nhà nước Kinh Môn - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1056363 — Kho bạc Nhà nước Thanh Miện - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1056364 — Kho bạc Nhà nước Nam Sách - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1056365 — Kho bạc Nhà nước Cẩm Giàng - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1056366 — Kho bạc Nhà nước Bình Giang - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1056373 — Kho bạc Nhà nước Càng Long - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- 1056374 — Kho bạc Nhà nước Trà Cú - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- 1056376 — Kho bạc Nhà nước Tiểu Cần - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- 1056377 — Kho bạc Nhà nước Yên Khánh - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056378 — Kho bạc Nhà nước Kim Sơn - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056379 — Kho bạc Nhà nước Yên Minh - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
