1056326 Kho bạc Nhà nước Hòn Đất - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
1056326 là mã của Kho bạc Nhà nước Hòn Đất - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Hòn Đất - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056326
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã Hòn Đất |
| Địa chỉ | Thị trấn Hòn Đất, Huyện Hòn Đất, Tỉnh Kiên Giang |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056322 |
| Mã địa bàn | 30817 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3)
- 1028945 — Kho bạc Nhà nước U Minh Thượng - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056320 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Hà Tiên - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056321 — Kho bạc Nhà nước Kiên Lương - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056323 — Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056324 — Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056325 — Kho bạc Nhà nước Giồng Riềng - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056471 — Kho bạc Nhà nước Tân Hiệp - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056472 — Kho bạc Nhà nước An Minh - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056473 — Kho bạc Nhà nước Vĩnh Thuận - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056474 — Kho bạc Nhà nước Gò Quao - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
Các mã cùng nhánh
- 1056319 — Kho bạc Nhà nước Cái Bè - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang
- 1056320 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Hà Tiên - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056321 — Kho bạc Nhà nước Kiên Lương - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056323 — Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056324 — Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056325 — Kho bạc Nhà nước Giồng Riềng - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056327 — Kho bạc Nhà nước Hữu Lũng - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056329 — Kho bạc Nhà nước Yên Sơn - Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang
- 1056330 — Kho bạc Nhà nước Đình Lập - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056331 — Kho bạc Nhà nước Chiêm Hoá - Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang
- 1056332 — Kho bạc Nhà nước Hàm Yên - Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang
- 1056333 — Kho bạc Nhà nước Nghĩa Lộ
