Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại đơn vị dự toánLoại hình đơn vị
1000083 Văn phòng HĐND và UBND thị xã Chơn Thành 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1000101 Văn phòng HĐND và UBND huyện Tây Trà 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1000111 Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Chơn Thành 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1000142 Văn phòng HĐND-UBND huyện Bù Đốp 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1000144 Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1000704 Văn Phòng UBND Tỉnh Quảng Ngãi 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1000782 Phòng Tài chính - Kế hoạch 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1000862 Trung tâm tin học văn phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1000979 UBND huyện Tây Trà 799Các đơn vị khácĐơn vị quản lý hành chính
1000987 UBND Huyện Ba Tơ (dùng cho chương 150) 799Các đơn vị khácĐơn vị quản lý hành chính
1001060 UBND Tỉnh Quảng Ngãi (dùng cho C 150) 599Các đơn vị khácQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1001098 UBND Huyện Bình Sơn (dùng cho C 150) 799Các đơn vị khácQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1001183 Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1001184 Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Hưng Yên 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1001215 UBND Thành Phố Thanh hoá 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1001220 Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1001223 UBND xã Đại Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1001228 UBND xã Sơn Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1001250 UBND xã Thổ Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1001253 Văn phòng UBND Thành phố Thanh Hóa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1001346 Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Thường Xuân 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpĐơn vị quản lý hành chính
1001354 Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1001361 UBND Huyện Chưprông 625Phòng Văn hoá và Thông tinĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1001365 UBND Huyện Chưprông 616Phòng Công ThươngĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1001366 Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1001367 Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1001369 Văn phòng HĐND và UBND Huyện Chưprông 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1001370 UBND Huyện Chưprông 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1001371 UBND Huyện Chưprông 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1001373 UBND Huyện Chưprông 614Phòng Tư phápĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ