1000083 | Văn phòng HĐND và UBND thị xã Chơn Thành | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1000101 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Tây Trà | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1000111 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Chơn Thành | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1000142 | Văn phòng HĐND-UBND huyện Bù Đốp | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1000144 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1000704 | Văn Phòng UBND Tỉnh Quảng Ngãi | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1000782 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1000862 | Trung tâm tin học văn phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1000979 | UBND huyện Tây Trà | 799 | Các đơn vị khác | | Đơn vị quản lý hành chính |
1000987 | UBND Huyện Ba Tơ (dùng cho chương 150) | 799 | Các đơn vị khác | | Đơn vị quản lý hành chính |
1001060 | UBND Tỉnh Quảng Ngãi (dùng cho C 150) | 599 | Các đơn vị khác | | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1001098 | UBND Huyện Bình Sơn (dùng cho C 150) | 799 | Các đơn vị khác | | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1001183 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001184 | Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Hưng Yên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001215 | UBND Thành Phố Thanh hoá | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1001220 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001223 | UBND xã Đại Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001228 | UBND xã Sơn Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001250 | UBND xã Thổ Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001253 | Văn phòng UBND Thành phố Thanh Hóa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1001346 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Thường Xuân | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1001354 | Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001361 | UBND Huyện Chưprông | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001365 | UBND Huyện Chưprông | 616 | Phòng Công Thương | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001366 | Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001367 | Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001369 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Chưprông | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001370 | UBND Huyện Chưprông | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001371 | UBND Huyện Chưprông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001373 | UBND Huyện Chưprông | 614 | Phòng Tư pháp | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |