Danh mục Cơ quan thu
Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.
Bảng mã cơ quan thu
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Loại đơn vị dự toán | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1000083 | Văn phòng HĐND và UBND thị xã Chơn Thành | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1000101 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Tây Trà | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000111 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Chơn Thành | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1000142 | Văn phòng HĐND-UBND huyện Bù Đốp | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1000144 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1000704 | Văn Phòng UBND Tỉnh Quảng Ngãi | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000782 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000862 | Trung tâm tin học văn phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1000979 | UBND huyện Tây Trà | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000987 | UBND Huyện Ba Tơ (dùng cho chương 150) | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | |
1001060 | UBND Tỉnh Quảng Ngãi (dùng cho C 150) | 599 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1001098 | UBND Huyện Bình Sơn (dùng cho C 150) | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1001183 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001184 | Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Hưng Yên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001215 | UBND Thành Phố Thanh hoá | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1001220 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001223 | UBND xã Đại Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001228 | UBND xã Sơn Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001250 | UBND xã Thổ Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001253 | Văn phòng UBND Thành phố Thanh Hóa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1001346 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Thường Xuân | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1001354 | Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001361 | UBND Huyện Chưprông | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001365 | UBND Huyện Chưprông | 616 | Phòng Công Thương | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001366 | Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001367 | Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001369 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Chưprông | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001370 | UBND Huyện Chưprông | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001371 | UBND Huyện Chưprông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1001373 | UBND Huyện Chưprông | 614 | Phòng Tư pháp | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 13.692 |
| Còn hiệu lực | 13.692 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
