1056376 Kho bạc Nhà nước Tiểu Cần - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
1056376 là mã của Kho bạc Nhà nước Tiểu Cần - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Tiểu Cần - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056376
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 13 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 10/01/1992 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã Tiểu Cần |
| Địa chỉ | Khóm II, Thị trấn Tiểu Cần, Huyện Tiểu Cần, Tỉnh Trà Vinh |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056375 |
| Mã địa bàn | 29341 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3)
- 1056312 — Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- 1056314 — Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- 1056373 — Kho bạc Nhà nước Càng Long - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- 1056374 — Kho bạc Nhà nước Trà Cú - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- 1056462 — Kho bạc Nhà nước Cầu Ngang - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- 1056464 — Kho bạc Nhà nước Cầu Kè - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- 1056468 — Kho bạc Nhà nước Duyên Hải - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
Các mã cùng nhánh
- 1056364 — Kho bạc Nhà nước Nam Sách - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1056365 — Kho bạc Nhà nước Cẩm Giàng - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1056366 — Kho bạc Nhà nước Bình Giang - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1056367 — Kho bạc Nhà nước Mỹ Hào - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1056373 — Kho bạc Nhà nước Càng Long - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- 1056374 — Kho bạc Nhà nước Trà Cú - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- 1056377 — Kho bạc Nhà nước Yên Khánh - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056378 — Kho bạc Nhà nước Kim Sơn - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056379 — Kho bạc Nhà nước Yên Minh - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056380 — Kho bạc Nhà nước Quản Bạ - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056381 — Kho bạc Nhà nước Đồng Văn - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056382 — Kho bạc Nhà nước Mèo Vạc - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
