Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 283 loài thuộc hạng sách đỏ việt nam EN - Nguy cấp.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (108), Liliopsida (72), Mammalia (34), Aves (20), Amphibia (8).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 283 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 40 loài, EN - Nguy cấp — 40 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 30 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 28 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 70 loài, Nhóm IB — 44 loài, Nhóm IIB — 18 loài, Nhóm IA — 16 loài.
Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. Tên tiếng Anh: Endangered.
Căn cứ: Sách Đỏ Việt Nam
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 283 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 40 · EN - Nguy cấp 40 · CR - Cực kỳ nguy cấp 30 · VU - Sẽ nguy cấp 28 · NT - Sắp bị đe dọa 9 · DD - Thiếu dữ liệu 6 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 70 · Nhóm IB 44 · Nhóm IIB 18 · Nhóm IA 16 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 108 · Liliopsida 72 · Mammalia 34 · Aves 20 · Amphibia 8 · Florideophyceae 5 · Actinopterygii 4 · Pinopsida 3 · Insecta 3 · Agaricomycetes 3 · Polypodiopsida 1 · Cycadopsida 1 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 56 · Apocynaceae 16 · Fagaceae 11 · Fabaceae 8 · Annonaceae 5 · Hylobatidae 5 · Cercopithecidae 5 · Berberidaceae 5 · Dipterocarpaceae 5 · Phasianidae 4 · Geoemydidae 4 · Bovidae 4 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ý thảo | Dendrobium harveyanum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hèo sợi to | Guihaia grossefibrosa | Arecaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Chân bơi | Heliopais personata | Heliornithidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Săng đào | Hopea ferrea | Dipterocarpaceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Kỳ nam | Hydnophytum formicarum | Rubiaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Dẻ cau lông trắng | Lithocarpus vestitus | Fagaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Nắp ấm trung bộ | Nepenthes smilesii | Nepenthaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Chân trâu xanh | Nervilia concolor | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Nỉ lan bèo | Porpax spirodela | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hồng nhung nam | Renanthera annamensis | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Sừng trâu to | Strophanthus wallichii | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Nấm Đất | Balanophora laxiflora | Balanophoraceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Hoàng liên ô rô lá dày | Berberis darwinii | Berberidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Cầu diệp sao | Bulbophyllum astelidum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Cua bay đen | Cheirotonus jansoni | Scarabaeidae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Ái lan tixier | Crepidium tixieri | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Sâm Cau | Curculigo orchioides | Hypoxidaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Sưa | Dalbergia tonkinensis | Fabaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| A cam bì doup | Deceptor bidoupensis | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hoạt lan | Dendrobium wattii | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Sồi cánh | Fagus sinensis | Fagaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ếch gai hàm ngọc linh | Leptobrachium ngoclinhense | Megophryidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Nhẵn diệp nón | Liparis conopea | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Sồi quả chuông | Lithocarpus longipedicellatus | Fagaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Giổi nhung | Magnolia braianensis | Magnoliaceae | EN - Nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Nỉ lan tối | Pinalia obscura | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Đuôi ngựa | Rhoiptelea chiliantha | Juglandaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Mồng két | Anas crecca | Anatidae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Dực giác bán trụ | Brachypeza uniflora | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Cầu diệp cánh nhọn | Bulbophyllum averyanovii | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Cầu diệp ngọc linh | Bulbophyllum ngoclinhensis | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Đỗ trọng tía | Euonymus nitidus | Celastraceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Trai | Garcinia fagraeoides | Clusiaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Dần toòng | Gynostemma pentaphyllum | Cucurbitaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Hà biện pratermiss | Habenaria praetermissa | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Đinh cánh | Pauldopia ghonta | Bignoniaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Trĩ đỏ | Phasianus colchicus | Phasianidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Sồi đen | Quercus variabilis | Fagaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Giải thùy ba răng | Anoectochilus brevilabris | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Chu sa liên | Aristolochia tuberosa | Aristolochiaceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | Số loài |
|---|---|
| VU - Sẽ nguy cấp | 306 |
| CR - Rất nguy cấp | 80 |
| LR - Ít nguy cấp | 20 |
| DD - Thiếu dữ liệu | 17 |
| NE - Không đánh giá | 8 |
| EX - Tuyệt chủng | 5 |
| EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên | 2 |
Xem toàn bộ hạng sách đỏ việt nam →