Cáp Bắc bộ (Capparis tonkinensis)
Capparis tonkinensis Gagnep.
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Đặc hữu | Loài đặc hữu |
Cáp Bắc bộ có tên khoa học Capparis tonkinensis Gagnep., thuộc họ Capparaceae, bộ Brassicales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 7 tỉnh, thành phố: Lào Cai, Quảng Ninh, Hải Phòng, Ninh Bình, Khánh Hòa, Nghệ An, Đồng Nai.
Loài đã được kiểm kê tại 6 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Đặc điểm và sinh thái
Đặc điểm nhận dạng
Cây bụi trườn hoặc leo, dài 2-5 m, cành non có lông dày, màu nâu xám. Gai cong, hướng xuống, dài tới 3 mm, trên cành mang hoa đôi khi không có gai. Cuống lá dài 3-8 mm; phiến lá hình trứng, cỡ 3,5-8,5 x 1,7-4 cm, nhẵn; gốc lá hình tim hoặc tròn; chóp lá nhọn; gân bên 6-7 cặp. Cụm hoa ngù ở nách lá. Cuống cụm hoa dài 0,5-1,5 cm. Cuống hoa dài 5-8 mm. Lá đài hình bán cầu; lá đài vòng ngoài cỡ 2,5-3,5 x 2-2,5 mm, nhẵn hoặc có lông thưa ở mặt ngoài; lá đài vòng trong cỡ 2,5-4 x 2,5-3 mm, có lông. Cánh tràng hình trứng ngược, cỡ 2,5-5 x 2-2,5 mm, có lông ở phần gốc. Nhị 19-24. Cuống bầu ngắn, cỡ 1-2 mm, nhẵn. Bầu hình trứng, cỡ 1,2-1,5 x 0,7 mm, nhẵn; giá noãn 2. Cuống bầu dài 2 mm. Quả hình bầu dục, cỡ 9-14 x 6-10 mm, đỉnh quả có u nhọn, chín có màu đen. Hạt 1, hiếm khi 2.
Đặc tính sinh học
Mùa hoa tháng 9-10, mùa quả tháng 2-3 (năm sau). Mọc rải rác trong rừng thứ sinh, ven rừng, rừng tre nứa, ở độ cao đến 800 m.
Phân bố tại Việt Nam
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
Khu bảo tồn ghi nhận loài
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Pù Mát | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Nghệ An |
| Vườn quốc gia Cát Tiên | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Đồng Nai |
| Vườn quốc gia Núi Chúa | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Khánh Hòa |
| Khu dự trữ thiên nhiên Thần Sa - Phượng Hoàng | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Thái Nguyên |
| Khu bảo tồn thiên nhiên An Toàn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Gia Lai |
| Khu rừng đặc dụng bảo vệ cảnh quan Vịnh Hạ Long | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Quảng Ninh |
Loài khác trong họ Capparaceae
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cáp trung bộ | Capparis annamensis | — | — | — |
| Cáp đắk nông | Capparis daknongensis | — | — | — |
| Cáp thơm | Capparis beneolens | — | — | — |
Câu hỏi thường gặp
Cáp Bắc bộ là loài gì?
Cáp Bắc bộ phân bố ở khu bảo tồn nào?
Căn cứ pháp lý
- Luật Đa dạng sinh học 2008
- Nghị định 06/2019/NĐ-CP
- Nghị định 84/2021/NĐ-CP
- Nghị định 160/2013/NĐ-CP
- Nghị định 26/2019/NĐ-CP
