Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 63 loài thuộc hạng danh lục đỏ iucn NT - Sắp bị đe dọa.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (24), Magnoliopsida (9), Cycadopsida (5), Mammalia (4), Pinopsida (4).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 20 loài, EN - Nguy cấp — 9 loài, LR - Ít nguy cấp — 5 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: NT - Sắp bị đe dọa — 63 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 15 loài, Nhóm IB — 9 loài, Nhóm IIA — 7 loài.
Chưa đạt ngưỡng bị đe dọa nhưng gần đạt, hoặc có thể đạt trong tương lai gần. Tên tiếng Anh: Near Threatened.
Căn cứ: Danh lục Đỏ IUCN
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 20 · EN - Nguy cấp 9 · LR - Ít nguy cấp 5 · DD - Thiếu dữ liệu 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | NT - Sắp bị đe dọa 63 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 15 · Nhóm IB 9 · Nhóm IIA 7 |
| Lớp sinh học | Aves 24 · Magnoliopsida 9 · Cycadopsida 5 · Mammalia 4 · Pinopsida 4 · Actinopterygii 3 · Amphibia 2 · Insecta 1 |
| Họ sinh học | Ciconiidae 5 · Cycadaceae 5 · Fagaceae 4 · Phasianidae 3 · Scincidae 3 · Psittaculidae 3 · Accipitridae 3 · Geoemydidae 2 · Bucerotidae 2 · Scolopacidae 2 · Pinaceae 2 · Anhingidae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuế ba bể | Cycas brachycantha | Cycadaceae | — | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIA |
| Hạc cổ đen | Ephippiorhynchus asiaticus | Ciconiidae | DD - Thiếu dữ liệu | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Rắn trán đào văn tiến | Opisthotropis daovantieni | — | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Thông đà lạt | Pinus dalatensis | Pinaceae | — | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIA |
| Vẹt đầu hồng | Psittacula roseata | Psittaculidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Cà ổi quả to | Castanopsis kawakamii | Fagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Tắc kè bâu-len-giơ | Cnemaspis | Gekkonidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Vẹt đầu xám | Psittacula finschii | Psittaculidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Thằn lằn phê-nô ba vạch | Sphenomorphus tritaeniatus | Scincidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Áo cộc | Liriodendron chinense | Magnoliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Cá Chình mun | Anguilla bicolor | Anguillidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Choắt mỏ cong lớn | Numenius arquata | Scolopacidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Dơi muỗi chân lớn | Myotis | Vespertilionidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Rẽ khoang | Arenaria interpres | Scolopacidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Chuồn chuồn cánh đẹp | Chlorogomphus caloptera | Chlorogomphidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Đa tử trà Bidoup | Polyspora bidoupensis | Theaceae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Tuế lá quyết | Cycas rumphii | Cycadaceae | — | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIA |
| Thích quả đỏ | Acer erythranthum | Sapindaceae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Kim giao | Nageia fleuryi | Podocarpaceae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Trê vàng | Clarias macrocephalus | Clariidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Dầu đồng | Dipterocarpus tuberculatus | Dipterocarpaceae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Rồng rộc vàng | Ploceus hypoxanthus | Ploceidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Cá Leo | Wallago attu | Siluridae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | Số loài |
|---|---|
| LC - Ít quan tâm | 202 |
| VU - Sẽ nguy cấp | 174 |
| EN - Nguy cấp | 165 |
| CR - Cực kỳ nguy cấp | 116 |
| DD - Thiếu dữ liệu | 35 |
| NE - Không đánh giá | 4 |
Xem toàn bộ hạng danh lục đỏ iucn →