Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 10 loài thuộc bộ sinh học Lepidoptera.
Phân bố theo lớp sinh học: Insecta (10).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 1 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 4 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 4 · EN - Nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 1 · VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 4 |
| Lớp sinh học | Insecta 10 |
| Họ sinh học | Papilionidae 6 · Nymphalidae 2 · Erebidae 1 · Saturniidae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bướm phượng cánh chim chấm rời | Troides aeacus | Papilionidae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Bướm phượng cánh chim Helena | Troides helena | Papilionidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Bướm phượng đốm kem | Papilio noblei de | Papilionidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Bướm rừng đuôi trái đào | Zeuxidia masoni | Nymphalidae | — | — | — |
| Ngài hoàng đế sa pa | Actias chapae | Saturniidae | — | — | — |
| Bướm trắng Mỹ | Hyphantria cunea | Erebidae | — | — | — |
| Bướm rừng lớn mura | Stichophthalma uemurai | Nymphalidae | — | — | — |
| Bướm phượng đuôi kiếm răng tù | Teinopalpus imperialis | Papilionidae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Bướm phượng đuôi kiếm răng nhọn | Teinopalpus aureus | Papilionidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Bướm phượng phidi | Graphium phidias | Papilionidae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |