Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 7 loài thuộc bộ sinh học Cupressales.
Phân bố theo lớp sinh học: Pinopsida (7).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 2 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài, CR - Rất nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 1 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 5 loài, Nhóm IA — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 2 · VU - Sẽ nguy cấp 2 · CR - Rất nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 4 · NT - Sắp bị đe dọa 1 · EN - Nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 5 · Nhóm IA 1 |
| Lớp sinh học | Pinopsida 7 |
| Họ sinh học | Cupressaceae 4 · Taxaceae 2 · Cephalotaxaceae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Pơ Mu | Chamaecyparis hodginsii | Cupressaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Bách Xanh | Calocedrus macrolepis | Cupressaceae | EN - Nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIA |
| Thông đỏ lá ngắn | Taxus chinensis | Taxaceae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Đỉnh Tùng | Cephalotaxus mannii | Cephalotaxaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Bách xanh núi đá | Calocedrus rupestris | Cupressaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hoàng đàn | Cupressus torulosa | Cupressaceae | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IA |
| Dẻ Tùng Sọc Trắng Rộng | Amentotaxus yunnanensis | Taxaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |