Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 3 loài thuộc bộ sinh học Columbiformes.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (3).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 1 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 1 loài, Nhóm IB — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 1 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 1 · Nhóm IB 1 |
| Lớp sinh học | Aves 3 |
| Họ sinh học | Columbidae 3 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bồ câu nâu | Columba punicea | Columbidae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Bồ câu nicoba | Caloenas nicobarica | Columbidae | DD - Thiếu dữ liệu | — | Nhóm IB |
| Cu luồng | Chalcophaps indica | Columbidae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |