Công ty cổ phần VINAPRINT (VPR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VPR
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần VINAPRINT là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1251 toàn thị trường và thứ 26/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
7.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
77,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
101 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
40,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
10,45 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 25,63%
Số lao động
13
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần VINAPRINT

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần VINAPRINT
Mã chứng khoán
VPR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/12/2005
Ngày niêm yết
20/12/2016
Vốn điều lệ
101 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
13 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Minh Tuấn
Địa chỉ
Lầu 2 - Số 56 Phạm Ngọc Thạch - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3817 0159

Lĩnh vực kinh doanh

- In ấn, In hóa đơn VAT; In biểu mẫu có Barcode (1D, 2D,3D) trên giấy carbonless; In biểu mẫu theo thiết kế đặc thù ngành; In vận đơn, in vé các loại

- Kho bãi và lưu trữ hàng hóa

- Kinh doanh BĐS.

Chỉ số tài chính VPR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.045 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.185 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,37 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,63 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,57%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,84%
Biên lợi nhuận gộp45,48%
Biên lợi nhuận ròng25,63%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,09 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản8,55%

Kết quả kinh doanh VPR qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần40,75 tỷ44,59 tỷ40,75 tỷ78,78 tỷ41,03 tỷ
Giá vốn hàng bán22,21 tỷ25,93 tỷ22,21 tỷ37,76 tỷ24,61 tỷ
Lợi nhuận gộp18,53 tỷ18,66 tỷ18,53 tỷ41,02 tỷ16,41 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD12,36 tỷ13,55 tỷ12,36 tỷ39,79 tỷ8,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,45 tỷ9,62 tỷ10,45 tỷ29,84 tỷ6,60 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ10,45 tỷ9,62 tỷ10,45 tỷ29,84 tỷ6,60 tỷ
EBITDA16,15 tỷ17,41 tỷ16,15 tỷ44,22 tỷ13,62 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản133,25 tỷ143,07 tỷ133,25 tỷ133,05 tỷ134,09 tỷ
Tài sản ngắn hạn9,73 tỷ15,86 tỷ9,73 tỷ52,79 tỷ34,05 tỷ
Tài sản dài hạn123,52 tỷ127,21 tỷ123,52 tỷ80,25 tỷ100,04 tỷ
Nợ phải trả11,40 tỷ14,12 tỷ11,40 tỷ16,61 tỷ42,91 tỷ
Vốn chủ sở hữu121,85 tỷ128,95 tỷ121,85 tỷ116,44 tỷ91,18 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh28,21 tỷ14,06 tỷ28,21 tỷ1,23 tỷ210,72 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-32,93 tỷ-6,53 tỷ-32,93 tỷ32,99 tỷ20,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-4,97 tỷ-2,49 tỷ-4,97 tỷ-30,50 tỷ-222,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-9,68 tỷ5,03 tỷ-9,68 tỷ3,71 tỷ9,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,52 tỷ11,55 tỷ6,52 tỷ16,20 tỷ12,49 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
12,86 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,79 tỷ
Các khoản dự phòng
2,26 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-487,83 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
18,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
18,21 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-24,52 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,01 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,11 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
542,04 triệu
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,68 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
72,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-210,15 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
28,21 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,94 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-29,47 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
487,83 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-32,93 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,97 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-4,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-9,68 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
16,20 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,52 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về VPR

VPR là công ty gì?
VPR là mã chứng khoán của Công ty cổ phần VINAPRINT, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301306457. Trụ sở tại Lầu 2 - Số 56 Phạm Ngọc Thạch - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VPR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VPR bắt đầu giao dịch ngày 20/12/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/12/2005.
Vốn hóa của VPR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VPR đạt 77,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1251 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VPR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 40,75 tỷ, lợi nhuận sau thuế 10,45 tỷ, ROE 8,57%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VPR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Minh Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301306457.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ