Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Á là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 22/07/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 126 toàn thị trường và thứ 23/27 trong ngành về vốn hóa.
- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn, tiếp nhận vốn ủy thác đầu tư và phát triển.
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn,….
- Kinh doanh nội tệ, ngoại hối, vàng.
- Thực hiện các dịch vụ thanh toán ngân quỹ bằng ngoại tệ.
- Mua bán hoặc làm đại lý mua bán các loại chứng khoán bằng ngoại tệ.
- Bảo lãnh các khoản vay trong nước và nước ngoài bằng ngoại tệ..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 816.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.618 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.445 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,71 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,87 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,00% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,94% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,81 nghìn tỷ | 1,64 nghìn tỷ | 1,60 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,32 nghìn tỷ | 867,02 tỷ | 744,09 tỷ | 890,63 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,32 nghìn tỷ | 867,02 tỷ | 744,09 tỷ | 890,63 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 140,49 nghìn tỷ | 119,83 nghìn tỷ | 112,20 nghìn tỷ | 105,15 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 10,16 nghìn tỷ | 8,86 nghìn tỷ | 8,00 nghìn tỷ | 7,26 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 2,13 nghìn tỷ | 4,19 nghìn tỷ | 16,82 tỷ | -1,10 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -241,65 tỷ | -17,04 tỷ | 12,42 tỷ | -29,03 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 7,56 nghìn tỷ | -7,71 nghìn tỷ | -1,87 nghìn tỷ | -2,36 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 408,48 tỷ | 268,64 tỷ | 292,93 tỷ | 283,08 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 408,48 tỷ | 268,64 tỷ | 292,93 tỷ | 283,08 tỷ |
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.