Công ty Cổ phần In Sách giáo khoa tại Tp.Hồ Chí Minh (SAP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SAP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần In Sách giáo khoa tại Tp.Hồ Chí Minh là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 07/05/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1603 toàn thị trường và thứ 37/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
6,50 tỷ
1.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
9 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
7,66 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-2,67 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -34,88%
Số lao động
19
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần In Sách giáo khoa tại Tp.Hồ Chí Minh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần In Sách giáo khoa tại Tp.Hồ Chí Minh
Mã chứng khoán
SAP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/12/2003
Ngày niêm yết
07/05/2018
Vốn điều lệ
9 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.000.000 cổ phiếu
Số lao động
19 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đức Toàn
Đơn vị kiểm toán
AAC
Địa chỉ
Số 240 Trần Bình Trọng - P. Chợ Quán - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3835 3171 - 3833 1737

Lĩnh vực kinh doanh

- In sách giáo khoa, sách báo tạp chí, tập san, nhãn, biểu, sản phẩm bao bì và các giấy tờ quản lý kinh tế - xã hội

- Sản xuất, kinh doanh các loại sản phẩm: Giấy kẻ, vở học sinh, nhãn vở, sổ tay và các loại văn phòng phẩm khác

- Mua bán vật tư thiết bị ngành in...

Chỉ số tài chính SAP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-2.672 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)4.242 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,53 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-63,00%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-23,02%
Biên lợi nhuận gộp10,12%
Biên lợi nhuận ròng-34,88%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,74 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản63,46%

Kết quả kinh doanh SAP qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần7,66 tỷ6,28 tỷ7,66 tỷ8,88 tỷ7,74 tỷ
Giá vốn hàng bán6,89 tỷ1,34 tỷ6,89 tỷ6,90 tỷ6,05 tỷ
Lợi nhuận gộp775,63 triệu4,93 tỷ775,63 triệu1,97 tỷ1,68 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-3,39 tỷ790,13 triệu-3,39 tỷ-330,12 triệu-414,40 triệu
Lợi nhuận sau thuế-2,67 tỷ849,98 triệu-2,67 tỷ183,06 triệu-306,58 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-2,67 tỷ849,98 triệu-2,67 tỷ183,06 triệu-306,58 triệu
EBITDA-3,26 tỷ886,92 triệu-3,26 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản11,61 tỷ10,22 tỷ11,61 tỷ11,31 tỷ10,26 tỷ
Tài sản ngắn hạn1,29 tỷ1,73 tỷ1,29 tỷ2,09 tỷ1,89 tỷ
Tài sản dài hạn10,32 tỷ8,49 tỷ10,32 tỷ9,22 tỷ8,37 tỷ
Nợ phải trả7,37 tỷ5,13 tỷ7,37 tỷ4,39 tỷ3,53 tỷ
Vốn chủ sở hữu4,24 tỷ5,09 tỷ4,24 tỷ6,91 tỷ6,73 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-169,45 triệu-487,35 triệu-169,45 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư578,30 triệu-49,01 triệu578,30 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-333,65 triệu-333,65 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ75,20 triệu-536,36 triệu75,20 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,01 tỷ478,54 triệu1,01 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2023Q4/2022Q4/2021Q1/2021
Doanh thu thuần1,63 tỷ835,85 triệu1,71 tỷ967,60 triệu
Lợi nhuận gộp90,05 triệu-285,59 triệu398,61 triệu360,46 triệu
Lợi nhuận sau thuế174,17 triệu-649,81 triệu-55,79 triệu-176,27 triệu
LNST công ty mẹ174,17 triệu-649,81 triệu-55,79 triệu-176,27 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-2,67 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
131,92 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-644,11 triệu
Chi phí đi vay
13,23 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-3,17 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-712,47 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
319,99 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,33 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
102,37 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-15,41 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-19,52 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-169,45 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-65,82 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
641,50 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,61 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
578,30 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-333,65 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-333,65 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
75,20 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
939,70 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,01 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về SAP

SAP là công ty gì?
SAP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần In Sách giáo khoa tại Tp.Hồ Chí Minh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303171300. Trụ sở tại Số 240 Trần Bình Trọng - P. Chợ Quán - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SAP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SAP bắt đầu giao dịch ngày 07/05/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/12/2003.
Vốn hóa của SAP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SAP đạt 6,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 1.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1603 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SAP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 7,66 tỷ, lợi nhuận sau thuế -2,67 tỷ, ROE -63,00%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SAP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đức Toàn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303171300.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ