Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân (NVB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NVB
HNX
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 13/09/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 63 toàn thị trường và thứ 18/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.700 đ
-200 đ (-1,68%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
22,94 nghìn tỷ
1.928.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
19.280 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
78,00 triệu
Số lao động
2.293
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NVB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)19.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.200 đ
Khối lượng bình quân phiên654.774
Giá trị giao dịch bình quân phiên9,54 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua6.672.100
Khối lượng nước ngoài bán6.597.730

Hồ sơ Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân

Tên doanh nghiệp
Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân
Mã chứng khoán
NVB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Ngân hàng
Loại hình
Ngân hàng
Ngày thành lập
17/10/1995
Ngày niêm yết
13/09/2010
Vốn điều lệ
19.280 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.928.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.293 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Bùi Thị Thanh Hương
Tổng giám đốc
Ông Tạ Kiều Hưng
Đơn vị kiểm toán
A.A
Địa chỉ
Số 25 Lê Đại Hành - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6269 3355

Lĩnh vực kinh doanh

- Ngành tín dụng: huy động vốn, tiếp nhận vốn, ủy thác, vay vốn, cho vay, chiết khấu các thương phiếu, hùn vốn liên doanh, dịch vụ thanh toán.

Chỉ số tài chính NVB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.928.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu0 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.050 đ
P/E — giá trên lợi nhuận294.143,59 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,69 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,00%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,00%

Kết quả kinh doanh NVB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD703,95 tỷ-4,86 nghìn tỷ-519,57 tỷ309,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế78,00 triệu-5,13 nghìn tỷ-669,56 tỷ8,00 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ78,00 triệu-5,13 nghìn tỷ-669,56 tỷ8,00 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản163,61 nghìn tỷ118,50 nghìn tỷ96,25 nghìn tỷ89,85 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu13,59 nghìn tỷ6,09 nghìn tỷ5,09 nghìn tỷ5,76 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh878,77 tỷ-153,84 tỷ-1,94 nghìn tỷ784,11 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-119,50 tỷ-185,73 tỷ-115,87 tỷ-73,59 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính7,50 nghìn tỷ6,55 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ9,29 nghìn tỷ7,88 nghìn tỷ-4,80 nghìn tỷ10,52 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế216,05 tỷ189,82 tỷ150,77 tỷ311,46 tỷ
LNST công ty mẹ216,05 tỷ189,82 tỷ150,77 tỷ311,46 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
8,10 nghìn tỷ
2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
-6,11 nghìn tỷ
3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
189,92 tỷ
4- Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
138,82 tỷ
5. Thu nhập khác
-5,65 tỷ
6. Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
11,61 tỷ
7. Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ
-1,44 nghìn tỷ
8. Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ
-1,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động
878,77 tỷ
Những thay đổi về tài sản hoạt động
9. (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
-10,82 nghìn tỷ
10. (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
-2,77 nghìn tỷ
11. (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các công cụ tài chính khác
-14,22 tỷ
12. (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng
-26,37 nghìn tỷ
13. Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản
-1,50 nghìn tỷ
14. (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động
5,16 nghìn tỷ
Những thay đổi về công nợ hoạt động
15. Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
1,55 nghìn tỷ
16. Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng
2,97 nghìn tỷ
17. Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)
31,29 nghìn tỷ
18. Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tình vào hoạt động tài chính)
1,91 nghìn tỷ
19. Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
-3,79 tỷ
20. Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
-86,31 tỷ
21. Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
-271,12 tỷ
22. Chi từ các quỹ của TCTD
I - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,91 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Mua sắm tài sản cố định
-131,66 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
206,06 tỷ
3. Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
-193,91 tỷ
4. Mua sắm bất động sản đầu tư
5. Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
6. Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
7. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
8. Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (bán, thanh lý Công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
9. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
II- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-119,50 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
7,50 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
3. Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
4. Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
5. Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ
6. Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
III- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
7,50 nghìn tỷ
IV- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
9,29 nghìn tỷ
V- Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
18,88 nghìn tỷ
VI- Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
28,17 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ngân hàng

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp về NVB

NVB là công ty gì?
NVB là mã chứng khoán của Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Ngân hàng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1700169765. Trụ sở tại Số 25 Lê Đại Hành - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu NVB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NVB bắt đầu giao dịch ngày 13/09/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/10/1995.
Vốn hóa của NVB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NVB đạt 22,94 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.928.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 63 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NVB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 78,00 triệu, ROE 0,00%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NVB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Bùi Thị Thanh Hương. Tổng giám đốc: Ông Tạ Kiều Hưng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A.A.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1700169765.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ