Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân (NVB)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 13/09/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 63 toàn thị trường và thứ 18/27 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu NVB
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 16/10/2026.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 17.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 634.547 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 8,56 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 3.840.700 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 3.600.800 |
Hồ sơ Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân
Lĩnh vực kinh doanh
- Ngành tín dụng: huy động vốn, tiếp nhận vốn, ủy thác, vay vốn, cho vay, chiết khấu các thương phiếu, hùn vốn liên doanh, dịch vụ thanh toán.
Chỉ số tài chính NVB
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.928.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 0 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 7.050 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 294.143,59 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,69 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,00% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,00% |
Kết quả kinh doanh NVB qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 703,95 tỷ | -4,86 nghìn tỷ | -519,57 tỷ | 309,31 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 78,00 triệu | -5,13 nghìn tỷ | -669,56 tỷ | 8,00 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 78,00 triệu | -5,13 nghìn tỷ | -669,56 tỷ | 8,00 triệu |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 163,61 nghìn tỷ | 118,50 nghìn tỷ | 96,25 nghìn tỷ | 89,85 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 13,59 nghìn tỷ | 6,09 nghìn tỷ | 5,09 nghìn tỷ | 5,76 nghìn tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 878,77 tỷ | -153,84 tỷ | -1,94 nghìn tỷ | 784,11 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -119,50 tỷ | -185,73 tỷ | -115,87 tỷ | -73,59 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 7,50 nghìn tỷ | 6,55 nghìn tỷ | — | 1,50 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 9,29 nghìn tỷ | 7,88 nghìn tỷ | -4,80 nghìn tỷ | 10,52 nghìn tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 216,05 tỷ | 189,82 tỷ | 150,77 tỷ | 311,46 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 216,05 tỷ | 189,82 tỷ | 150,77 tỷ | 311,46 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Ngân hàng
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.
Câu hỏi thường gặp về NVB
NVB là công ty gì?
Cổ phiếu NVB niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của NVB là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của NVB ra sao?
Ai là người đứng đầu NVB?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 16/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1700169765.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
