Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Bắc (NBE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NBE
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Bắc là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1391 toàn thị trường và thứ 29/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
46,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
777,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
14,43 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,85%
Số lao động
5
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NBE

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)13.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.200 đ
Khối lượng bình quân phiên4.994
Giá trị giao dịch bình quân phiên57,83 triệu
Khối lượng nước ngoài mua7.000
Khối lượng nước ngoài bán27.800

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Bắc

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Bắc
Mã chứng khoán
NBE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/03/2010
Ngày niêm yết
21/08/2017
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hà Sỹ Chuẩn
Tổng giám đốc
Ông Dương Đình Thọ
Địa chỉ
Số nhà 24, 25 - Liền kề 11 - Khu đô thị Văn Khê - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3512 1933

Lĩnh vực kinh doanh

- Phát hành sách giáo khoa.

- In - Phát hành sách tham khảo, thiết bị giáo dục và các sản phẩm giáo dục khác.

Chỉ số tài chính NBE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.885 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.463 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,22 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,45 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,10%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,36%
Biên lợi nhuận gộp13,21%
Biên lợi nhuận ròng1,85%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,69 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản40,68%

Kết quả kinh doanh NBE qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần777,94 tỷ608,51 tỷ777,94 tỷ739,77 tỷ700,76 tỷ
Giá vốn hàng bán675,20 tỷ522,85 tỷ675,20 tỷ643,62 tỷ604,02 tỷ
Lợi nhuận gộp102,74 tỷ85,66 tỷ102,74 tỷ96,14 tỷ96,74 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD19,05 tỷ11,88 tỷ19,05 tỷ19,24 tỷ26,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,43 tỷ9,09 tỷ14,43 tỷ14,98 tỷ21,10 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ14,43 tỷ9,09 tỷ14,43 tỷ14,98 tỷ21,10 tỷ
EBITDA22,08 tỷ14,92 tỷ22,08 tỷ21,41 tỷ28,07 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản172,48 tỷ240,42 tỷ172,48 tỷ141,73 tỷ136,64 tỷ
Tài sản ngắn hạn143,13 tỷ212,13 tỷ143,13 tỷ112,05 tỷ107,23 tỷ
Tài sản dài hạn29,35 tỷ28,28 tỷ29,35 tỷ29,68 tỷ29,40 tỷ
Nợ phải trả70,16 tỷ137,97 tỷ70,16 tỷ44,60 tỷ43,56 tỷ
Vốn chủ sở hữu102,31 tỷ102,44 tỷ102,31 tỷ97,13 tỷ93,07 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-3,22 tỷ-3,15 tỷ-3,22 tỷ17,03 tỷ-3,19 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,29 tỷ-1,88 tỷ-2,29 tỷ-1,93 tỷ6,19 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,50 tỷ-5,50 tỷ-5,50 tỷ-5,50 tỷ-5,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-11,01 tỷ-10,53 tỷ-11,01 tỷ9,59 tỷ-2,50 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ14,99 tỷ4,46 tỷ14,99 tỷ26,01 tỷ16,42 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2017
Doanh thu thuần4,41 tỷ
Lợi nhuận gộp246,64 triệu
Lợi nhuận sau thuế-4,34 tỷ
LNST công ty mẹ-4,34 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
18,42 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,02 tỷ
Các khoản dự phòng
92,44 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-231,66 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
21,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-11,55 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-30,25 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
26,04 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-553,29 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,07 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
33,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-3,22 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,52 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
231,66 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,29 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,50 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-11,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
26,01 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
14,99 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về NBE

NBE là công ty gì?
NBE là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Bắc, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0104546308. Trụ sở tại Số nhà 24, 25 - Liền kề 11 - Khu đô thị Văn Khê - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu NBE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NBE bắt đầu giao dịch ngày 21/08/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/03/2010.
Vốn hóa của NBE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NBE đạt 46,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1391 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NBE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 777,94 tỷ, lợi nhuận sau thuế 14,43 tỷ, ROE 14,10%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NBE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hà Sỹ Chuẩn. Tổng giám đốc: Ông Dương Đình Thọ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0104546308.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ