Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Ngân hàng Thương mại cổ phần Nam Á là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 08/03/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 67 toàn thị trường và thứ 19/27 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 18.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 12.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 2.443.714 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 36,18 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 37.933.883 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 50.702.153 |
- Cho vay chiết khấu, cầm cố sổ tiết kiệm và giấy tờ có giá.
- Nhận tiền chuyển về của Western Union.
- Dịch vụ chuyển tiền nhanh trong nước, chuyển tiền ra nước ngoài.
- Tiền gửi ký quỹ, tiền gửi thanh toán….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.716.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.437 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.654 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,07 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,90 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,85% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,00% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 7,72 nghìn tỷ | 5,07 nghìn tỷ | 4,15 nghìn tỷ | 3,13 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,18 nghìn tỷ | 3,61 nghìn tỷ | 2,62 nghìn tỷ | 1,81 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 4,18 nghìn tỷ | 3,61 nghìn tỷ | 2,62 nghìn tỷ | 1,81 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 418,33 nghìn tỷ | 245,13 nghìn tỷ | 209,90 nghìn tỷ | 177,58 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 23,43 nghìn tỷ | 19,29 nghìn tỷ | 15,24 nghìn tỷ | 12,65 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 4,19 nghìn tỷ | 2,93 nghìn tỷ | 5,03 nghìn tỷ | 3,39 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -808,86 tỷ | -799,83 tỷ | -580,01 tỷ | -490,66 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -159,00 triệu | 499,56 tỷ | -226,00 triệu | 2,83 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 117,80 nghìn tỷ | 13,10 nghìn tỷ | 11,94 nghìn tỷ | 2,59 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 1,31 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 976,12 tỷ | 1,03 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,31 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 976,12 tỷ | 1,03 nghìn tỷ |
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.