Ngân hàng Thương mại cổ phần Nam Á (NAB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NAB
HOSE
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại cổ phần Nam Á là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 08/03/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 67 toàn thị trường và thứ 19/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.450 đ
+100 đ (+0,81%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
21,19 nghìn tỷ
1.716.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
17.157 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,18 nghìn tỷ
Số lao động
5.565
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NAB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)18.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)12.000 đ
Khối lượng bình quân phiên2.443.714
Giá trị giao dịch bình quân phiên36,18 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua37.933.883
Khối lượng nước ngoài bán50.702.153

Hồ sơ Ngân hàng Thương mại cổ phần Nam Á

Tên doanh nghiệp
Ngân hàng Thương mại cổ phần Nam Á
Mã chứng khoán
NAB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Ngân hàng
Loại hình
Ngân hàng
Ngày thành lập
01/09/1992
Ngày niêm yết
08/03/2024
Vốn điều lệ
17.157 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.716.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5.565 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Ngô Phúc Vũ
Tổng giám đốc
Ông Trần Khải Hoàn
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Số 201-203 Cách Mạng Tháng Tám - P. Bàn Cờ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3929 6699

Lĩnh vực kinh doanh

- Cho vay chiết khấu, cầm cố sổ tiết kiệm và giấy tờ có giá.

- Nhận tiền chuyển về của Western Union.

- Dịch vụ chuyển tiền nhanh trong nước, chuyển tiền ra nước ngoài.

- Tiền gửi ký quỹ, tiền gửi thanh toán….

Chỉ số tài chính NAB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.716.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.437 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.654 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,07 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,90 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,85%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,00%

Kết quả kinh doanh NAB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,72 nghìn tỷ5,07 nghìn tỷ4,15 nghìn tỷ3,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,18 nghìn tỷ3,61 nghìn tỷ2,62 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,18 nghìn tỷ3,61 nghìn tỷ2,62 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản418,33 nghìn tỷ245,13 nghìn tỷ209,90 nghìn tỷ177,58 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu23,43 nghìn tỷ19,29 nghìn tỷ15,24 nghìn tỷ12,65 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh4,19 nghìn tỷ2,93 nghìn tỷ5,03 nghìn tỷ3,39 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-808,86 tỷ-799,83 tỷ-580,01 tỷ-490,66 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-159,00 triệu499,56 tỷ-226,00 triệu2,83 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ117,80 nghìn tỷ13,10 nghìn tỷ11,94 nghìn tỷ2,59 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế1,31 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ976,12 tỷ1,03 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ1,31 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ976,12 tỷ1,03 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
18,39 nghìn tỷ
2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
-12,49 nghìn tỷ
3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
595,56 tỷ
4- Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
284,63 tỷ
5. Thu nhập khác
-36,71 tỷ
6. Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
2,09 nghìn tỷ
7. Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ
-3,84 nghìn tỷ
8. Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ
-799,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động
4,19 nghìn tỷ
Những thay đổi về tài sản hoạt động
9. (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
-759,39 tỷ
10. (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
-19,22 nghìn tỷ
11. (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các công cụ tài chính khác
-21,78 tỷ
12. (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng
-30,53 nghìn tỷ
13. Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản
-2,24 nghìn tỷ
14. (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động
-488,15 tỷ
Những thay đổi về công nợ hoạt động
15. Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
15,45 nghìn tỷ
16. Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng
117,98 nghìn tỷ
17. Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)
19,48 nghìn tỷ
18. Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tình vào hoạt động tài chính)
13,30 nghìn tỷ
19. Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
1,34 nghìn tỷ
20. Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
-6,77 tỷ
21. Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
137,52 tỷ
22. Chi từ các quỹ của TCTD
I - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
118,61 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Mua sắm tài sản cố định
-848,31 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
1,64 tỷ
3. Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
4. Mua sắm bất động sản đầu tư
5. Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
35,59 tỷ
6. Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
7. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
8. Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (bán, thanh lý Công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
9. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
2,22 tỷ
II- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-808,86 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
2. Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
3. Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
4. Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
-159,00 triệu
5. Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ
6. Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
III- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-159,00 triệu
IV- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
117,80 nghìn tỷ
V- Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
51,30 nghìn tỷ
VI- Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
169,10 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ngân hàng

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp về NAB

NAB là công ty gì?
NAB là mã chứng khoán của Ngân hàng Thương mại cổ phần Nam Á, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Ngân hàng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300872315. Trụ sở tại Số 201-203 Cách Mạng Tháng Tám - P. Bàn Cờ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu NAB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NAB bắt đầu giao dịch ngày 08/03/2024 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/09/1992.
Vốn hóa của NAB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NAB đạt 21,19 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.716.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 67 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NAB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 4,18 nghìn tỷ, ROE 17,85%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NAB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Ngô Phúc Vũ. Tổng giám đốc: Ông Trần Khải Hoàn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300872315.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ