Ngân hàng Thương mại cổ phần Kiên Long (KLB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KLB
HOSE
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại cổ phần Kiên Long là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/01/2026. Doanh nghiệp xếp thứ 136 toàn thị trường và thứ 24/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
14.300 đ
+50 đ (+0,35%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
8,29 nghìn tỷ
582.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
5.822 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,86 nghìn tỷ
Số lao động
4.158
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KLB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)30.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)12.450 đ
Khối lượng bình quân phiên610.695
Giá trị giao dịch bình quân phiên11,17 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua4.042.699
Khối lượng nước ngoài bán1.368.280

Hồ sơ Ngân hàng Thương mại cổ phần Kiên Long

Tên doanh nghiệp
Ngân hàng Thương mại cổ phần Kiên Long
Mã chứng khoán
KLB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Ngân hàng
Loại hình
Ngân hàng
Ngày thành lập
02/10/1995
Ngày niêm yết
15/01/2026
Vốn điều lệ
5.822 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
582.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4.158 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Ngọc Minh
Tổng giám đốc
Ông Trần Hồng Minh
Đơn vị kiểm toán
AA
Địa chỉ
40-42-44 Phạm Hồng Thái - P. Rạch Giá - T. An Giang
Điện thoại
(84.297) 386 9950

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động huy động vốn ngắn, trung và dài hạn theo các hình thức tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi thanh toán, chứng chỉ tiền gửi

- Cấp tín dụng dưới hình thức cho vay, bảo lãnh, bao thanh toán, chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ có giá

- Cung ứng phương tiện thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán, kinh doanh ngoại hối và thực hiện dịch vụ ngân hàng khác...

Chỉ số tài chính KLB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 582.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.189 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.461 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,47 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,99 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu22,05%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,80%

Kết quả kinh doanh KLB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,15 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,86 nghìn tỷ887,49 tỷ573,98 tỷ544,52 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,86 nghìn tỷ887,49 tỷ573,98 tỷ544,52 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản103,30 nghìn tỷ92,18 nghìn tỷ86,97 nghìn tỷ85,76 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu8,42 nghìn tỷ6,60 nghìn tỷ5,76 nghìn tỷ5,18 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,94 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ634,42 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-41,00 tỷ-91,33 tỷ-63,41 tỷ-105,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,32 nghìn tỷ-4,92 nghìn tỷ-699,60 tỷ-9,81 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế416,81 tỷ491,86 tỷ284,68 tỷ451,46 tỷ
LNST công ty mẹ416,81 tỷ491,86 tỷ284,68 tỷ451,46 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
7,98 nghìn tỷ
2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
-4,24 nghìn tỷ
3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
877,85 tỷ
4- Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
152,85 tỷ
5. Thu nhập khác
10,63 tỷ
6. Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
397,20 tỷ
7. Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ
-1,89 nghìn tỷ
8. Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ
-346,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động
2,94 nghìn tỷ
Những thay đổi về tài sản hoạt động
9. (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
10. (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
-39,36 tỷ
11. (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các công cụ tài chính khác
-224,53 tỷ
12. (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng
-10,16 nghìn tỷ
13. Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản
-629,87 tỷ
14. (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động
1,73 nghìn tỷ
Những thay đổi về công nợ hoạt động
15. Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
16. Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng
749,89 tỷ
17. Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)
8,49 nghìn tỷ
18. Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tình vào hoạt động tài chính)
19. Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
-453,33 tỷ
20. Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
-112,48 tỷ
21. Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
69,00 tỷ
22. Chi từ các quỹ của TCTD
I - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,36 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Mua sắm tài sản cố định
-42,33 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
1,34 tỷ
3. Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
4. Mua sắm bất động sản đầu tư
5. Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
6. Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
7. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
8. Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (bán, thanh lý Công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
9. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
II- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-41,00 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
2. Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
3. Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
4. Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
5. Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ
6. Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
III- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
IV- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,32 nghìn tỷ
V- Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
20,25 nghìn tỷ
VI- Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
22,57 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ngân hàng

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp về KLB

KLB là công ty gì?
KLB là mã chứng khoán của Ngân hàng Thương mại cổ phần Kiên Long, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Ngân hàng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1700197787. Trụ sở tại 40-42-44 Phạm Hồng Thái - P. Rạch Giá - T. An Giang.
Cổ phiếu KLB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KLB bắt đầu giao dịch ngày 15/01/2026 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/10/1995.
Vốn hóa của KLB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KLB đạt 8,29 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 582.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 136 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KLB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 1,86 nghìn tỷ, ROE 22,05%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KLB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Ngọc Minh. Tổng giám đốc: Ông Trần Hồng Minh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1700197787.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ