Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần In Hàng không là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 04/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1442 toàn thị trường và thứ 32/40 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 21/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 23.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 6.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 251 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 3,40 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 800 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 200 |
- In vé máy bay, vé cầu đường, hóa đơn tài chính, lệ phí sân bay, bến bãi, nhãn hàng hóa, bao bì, sách & các ấn phẩm văn hóa khác.
- Sản xuất, in bao bì các loại.
- Kinh doanh vật tư thiết bị ngành in.
- Kinh doanh nước khoáng.
- Mua bán, sơ chế, gia công, đóng gói các mặt hàng muối, đường, hạt tiêu và các mặt hàng thực phẩm.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -1.335 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.072 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,37 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -11,05% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -6,80% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,88% |
| Biên lợi nhuận ròng | -2,87% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,63 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,51% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 93,09 tỷ | 82,17 tỷ | 93,09 tỷ | 154,86 tỷ | 148,00 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 82,90 tỷ | 71,47 tỷ | 82,90 tỷ | 131,98 tỷ | 129,66 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 10,13 tỷ | 10,08 tỷ | 10,13 tỷ | 21,72 tỷ | 17,87 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -2,74 tỷ | -1,21 tỷ | -2,74 tỷ | 4,91 tỷ | 3,44 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -2,67 tỷ | -1,07 tỷ | -2,67 tỷ | 4,58 tỷ | 3,68 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -2,67 tỷ | -1,07 tỷ | -2,67 tỷ | 4,58 tỷ | 3,68 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 39,26 tỷ | 33,20 tỷ | 39,26 tỷ | 47,74 tỷ | 47,87 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 35,63 tỷ | 29,88 tỷ | 35,63 tỷ | 45,11 tỷ | 43,95 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,64 tỷ | 3,32 tỷ | 3,64 tỷ | 2,62 tỷ | 3,91 tỷ |
| Nợ phải trả | 15,12 tỷ | 10,13 tỷ | 15,12 tỷ | 17,69 tỷ | 22,40 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 24,14 tỷ | 23,07 tỷ | 24,14 tỷ | 30,05 tỷ | 25,47 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q3/2023 | Q2/2023 | Q1/2023 | Q4/2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 41,78 tỷ | 37,00 tỷ | 40,39 tỷ | 45,09 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 5,44 tỷ | 5,75 tỷ | 5,57 tỷ | 5,47 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 945,56 triệu | 938,13 triệu | 1,33 tỷ | 1,77 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 945,56 triệu | 938,13 triệu | 1,33 tỷ | 1,77 tỷ |
40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.