CTCP In Tổng hợp Bình Dương (IBD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

IBD
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP In Tổng hợp Bình Dương là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/05/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1116 toàn thị trường và thứ 19/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
112,50 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
90 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
81,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
16,77 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 20,47%
Số lao động
38
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu IBD

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.400 đ
Khối lượng bình quân phiên2
Giá trị giao dịch bình quân phiên16.225 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP In Tổng hợp Bình Dương

Tên doanh nghiệp
CTCP In Tổng hợp Bình Dương
Mã chứng khoán
IBD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
24/05/2019
Vốn điều lệ
90 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
38 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hách Thanh Toàn
Địa chỉ
Số 01 - Đường Huỳnh Văn Nghệ - P. Phú Lợi - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 383 1505

Lĩnh vực kinh doanh

- Mua bán vật tư ngành in.

Chỉ số tài chính IBD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.863 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.400 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,71 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,01 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,03%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,97%
Biên lợi nhuận gộp28,51%
Biên lợi nhuận ròng20,47%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,08 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản7,02%

Kết quả kinh doanh IBD qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần81,91 tỷ81,87 tỷ81,91 tỷ84,35 tỷ95,56 tỷ
Giá vốn hàng bán58,35 tỷ64,66 tỷ58,35 tỷ66,73 tỷ80,06 tỷ
Lợi nhuận gộp23,35 tỷ16,03 tỷ23,35 tỷ17,51 tỷ13,79 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD19,49 tỷ10,47 tỷ19,49 tỷ12,36 tỷ4,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,77 tỷ8,51 tỷ16,77 tỷ10,19 tỷ3,81 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ16,77 tỷ8,51 tỷ16,77 tỷ10,19 tỷ3,81 tỷ
EBITDA21,09 tỷ15,66 tỷ21,09 tỷ14,05 tỷ6,57 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản120,02 tỷ123,82 tỷ120,02 tỷ109,21 tỷ102,63 tỷ
Tài sản ngắn hạn113,36 tỷ83,32 tỷ113,36 tỷ104,10 tỷ97,27 tỷ
Tài sản dài hạn6,66 tỷ40,50 tỷ6,66 tỷ5,12 tỷ5,36 tỷ
Nợ phải trả8,42 tỷ10,96 tỷ8,42 tỷ8,04 tỷ7,00 tỷ
Vốn chủ sở hữu111,60 tỷ112,86 tỷ111,60 tỷ101,18 tỷ95,63 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh9,26 tỷ15,61 tỷ9,26 tỷ14,83 tỷ-12,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư4,90 tỷ-23,09 tỷ4,90 tỷ-11,49 tỷ-1,49 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,40 tỷ-5,40 tỷ-5,40 tỷ-2,70 tỷ-6,88 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ8,76 tỷ-12,88 tỷ8,76 tỷ639,75 triệu-21,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ22,03 tỷ9,16 tỷ22,03 tỷ13,27 tỷ12,63 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2019
Doanh thu thuần24,67 tỷ
Lợi nhuận gộp4,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,87 tỷ
LNST công ty mẹ1,87 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
21,01 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,61 tỷ
Các khoản dự phòng
375,08 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,74 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
18,25 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
248,01 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-4,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,07 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-116,36 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,06 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-666,92 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
9,26 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,88 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,19 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-106,41 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
110,18 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,82 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
4,90 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,40 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
8,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
13,27 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
22,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về IBD

IBD là công ty gì?
IBD là mã chứng khoán của CTCP In Tổng hợp Bình Dương, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3702606911. Trụ sở tại Số 01 - Đường Huỳnh Văn Nghệ - P. Phú Lợi - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu IBD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu IBD bắt đầu giao dịch ngày 24/05/2019 trên UPCoM.
Vốn hóa của IBD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của IBD đạt 112,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1116 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của IBD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 81,91 tỷ, lợi nhuận sau thuế 16,77 tỷ, ROE 15,03%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu IBD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hách Thanh Toàn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3702606911.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ