Công ty Cổ phần dịch vụ xuất bản giáo dục Hà Nội (EPH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

EPH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần dịch vụ xuất bản giáo dục Hà Nội là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/12/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1425 toàn thị trường và thứ 30/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 26/05/2025
9.900 đ
+100 đ (+1,02%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
38,70 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
25 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
103,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,71 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,48%
Số lao động
95
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu EPH

Giá đóng cửa theo tuần, 52 mốc, đến phiên 26/05/2025.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)19.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.600 đ
Khối lượng bình quân phiên1.726
Giá trị giao dịch bình quân phiên22,42 triệu
Khối lượng nước ngoài mua7.100
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần dịch vụ xuất bản giáo dục Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần dịch vụ xuất bản giáo dục Hà Nội
Mã chứng khoán
EPH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/02/2009
Ngày niêm yết
21/12/2017
Vốn điều lệ
25 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
95 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Quang Vinh
Địa chỉ
Tầng 4 - Tòa Diamond Flower - Số 48 phố Lê Văn Lương - P. Nhân Chính - Q. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3512 2068
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Tổ chức biên soạn, biên tập, dịch thuật, thiết kế, minh họa, chế bản SGK, sách giáo trình, sách tự chọn, STK, sách điện tử, đĩa CD, các xuất bản phẩm và các tài liệu khác;

- In và phát hành các xuất bản phẩm;

- Sửa bản in, đính chính bản in, thẩm định bản in, hoàn thiện bản thảo;

- Thực hiện các dịch vụ xuất bản, bản quyền tác giả, quản lý dự án xuất bản;

- Kinh doanh đồ dùng, thiết bị dạy học.

Chỉ số tài chính EPH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.237 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.653 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,77 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,94 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,38%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,56%
Biên lợi nhuận gộp37,92%
Biên lợi nhuận ròng6,48%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,55 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản35,56%

Kết quả kinh doanh EPH qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần103,63 tỷ101,45 tỷ103,63 tỷ109,72 tỷ105,32 tỷ
Giá vốn hàng bán64,29 tỷ60,28 tỷ64,29 tỷ64,51 tỷ64,98 tỷ
Lợi nhuận gộp39,29 tỷ41,14 tỷ39,29 tỷ45,19 tỷ40,33 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD9,19 tỷ9,10 tỷ9,19 tỷ14,00 tỷ12,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,71 tỷ7,02 tỷ6,71 tỷ11,04 tỷ8,40 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ6,71 tỷ7,02 tỷ6,71 tỷ11,04 tỷ8,40 tỷ
EBITDA10,95 tỷ10,59 tỷ10,95 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản63,56 tỷ58,95 tỷ63,56 tỷ64,65 tỷ64,72 tỷ
Tài sản ngắn hạn41,43 tỷ36,51 tỷ41,43 tỷ40,79 tỷ39,67 tỷ
Tài sản dài hạn22,13 tỷ22,44 tỷ22,13 tỷ23,85 tỷ25,05 tỷ
Nợ phải trả22,60 tỷ17,30 tỷ22,60 tỷ22,10 tỷ27,33 tỷ
Vốn chủ sở hữu40,96 tỷ41,65 tỷ40,96 tỷ42,55 tỷ37,39 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-19,85 tỷ30,77 tỷ-19,85 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư5,00 tỷ-10,41 tỷ5,00 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,25 tỷ-3,00 tỷ-3,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-18,10 tỷ17,36 tỷ-18,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,37 tỷ20,73 tỷ3,37 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2021
Doanh thu thuần5,65 tỷ
Lợi nhuận gộp1,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-827,89 triệu
LNST công ty mẹ-827,89 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
9,02 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,76 tỷ
Các khoản dự phòng
92,12 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-86,90 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,78 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-28,29 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
3,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-702,75 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,30 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,31 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
53,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-19,85 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-162,34 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
162,94 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
5,00 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,25 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-3,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-18,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
21,47 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,37 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về EPH

EPH là công ty gì?
EPH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần dịch vụ xuất bản giáo dục Hà Nội, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0103488607. Trụ sở tại Tầng 4 - Tòa Diamond Flower - Số 48 phố Lê Văn Lương - P. Nhân Chính - Q. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu EPH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu EPH bắt đầu giao dịch ngày 21/12/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/02/2009.
Vốn hóa của EPH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của EPH đạt 38,70 tỷ, tính theo phiên ngày 26/05/2025. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1425 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của EPH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 103,63 tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,71 tỷ, ROE 16,38%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu EPH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Quang Vinh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 26/05/2025 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0103488607.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ