Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội là doanh nghiệp ngành Bảo hiểm, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/07/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 558 toàn thị trường và thứ 12/13 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 12.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 514 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 4,91 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 31.200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 12.000 |
- Bảo hiểm xe cơ giới.
- Bảo hiểm trách nhiệm.
- Bảo hiểm tài sản.
- Bảo hiểm kỹ thuật.
- Bảo hiểm tàu thuyền.
- Bảo hiểm hàng hóa.
- Bảo hiểm sức khỏe…
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 100.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 128 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.003 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 51,75 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,55 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,12% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,31% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,64 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 72,56% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 31,46 tỷ | 10,06 tỷ | 4,52 tỷ | 32,80 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 13,40 tỷ | 10,40 tỷ | 15,48 tỷ | 33,30 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 12,75 tỷ | 10,11 tỷ | 13,94 tỷ | 33,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 4,37 nghìn tỷ | 4,98 nghìn tỷ | 4,49 nghìn tỷ | 3,66 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 3,72 nghìn tỷ | 4,25 nghìn tỷ | 3,03 nghìn tỷ | 2,41 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 649,30 tỷ | 727,42 tỷ | 1,46 nghìn tỷ | 1,25 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 3,17 nghìn tỷ | 3,75 nghìn tỷ | 3,27 nghìn tỷ | 2,45 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,20 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 801,81 tỷ | -335,14 tỷ | 120,34 tỷ | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 5,68 tỷ | -5,03 tỷ | -164,27 triệu | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 76,58 tỷ | -268,43 tỷ | 297,28 tỷ | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 159,77 tỷ | 87,36 tỷ | 358,30 tỷ | — |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 27,73 tỷ | -28,57 tỷ | -7,68 tỷ | 30,43 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 25,44 tỷ | -28,03 tỷ | -8,11 tỷ | 29,30 tỷ |
13 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bảo hiểm.