Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội (MIG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MIG
HOSE
Công ty bảo hiểm

Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội là doanh nghiệp ngành Bảo hiểm, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/01/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 208 toàn thị trường và thứ 5/13 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
18.200 đ
+600 đ (+3,41%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
3,73 nghìn tỷ
212.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.115 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
324,88 tỷ
Số lao động
1.352
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MIG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)21.350 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)15.000 đ
Khối lượng bình quân phiên341.236
Giá trị giao dịch bình quân phiên6,19 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua8.514.875
Khối lượng nước ngoài bán9.446.837

Hồ sơ Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội
Mã chứng khoán
MIG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bảo hiểm
Loại hình
Công ty bảo hiểm
Ngày thành lập
27/03/2007
Ngày niêm yết
21/01/2021
Vốn điều lệ
2.115 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
212.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.352 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Minh Đạt
Tổng giám đốc
Ông Đinh Như Tuynh
Địa chỉ
Tầng 5-6 - Tòa nhà MB - Số 21 Cát Linh - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6285 3388
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bảo hiểm gốc: con người, bảo hiểm tài sản, hàng hóa,...

- Kinh doanh tái bảo hiểm

- Tiến hành các hoạt động đầu tư và hoạt động khác theo quy định của pháp luật.

Chỉ số tài chính MIG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 212.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.532 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.395 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,48 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,42 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,36%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,88%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,29 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản76,69%

Kết quả kinh doanh MIG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD410,31 tỷ308,18 tỷ349,00 tỷ198,04 tỷ
Lợi nhuận sau thuế324,88 tỷ238,51 tỷ280,55 tỷ159,50 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ324,88 tỷ238,51 tỷ280,55 tỷ159,50 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản11,27 nghìn tỷ9,83 nghìn tỷ8,82 nghìn tỷ8,55 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn10,72 nghìn tỷ9,13 nghìn tỷ7,96 nghìn tỷ7,10 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn555,46 tỷ704,30 tỷ854,22 tỷ1,44 nghìn tỷ
Nợ phải trả8,65 nghìn tỷ7,70 nghìn tỷ6,74 nghìn tỷ6,65 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,63 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ1,89 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-471,78 tỷ-83,27 tỷ-103,54 tỷ-46,45 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính10,12 tỷ-171,32 tỷ-81,99 tỷ-247,05 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-102,09 tỷ147,82 tỷ89,92 tỷ83,02 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ227,40 tỷ329,57 tỷ181,58 tỷ91,66 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế102,23 tỷ123,10 tỷ100,46 tỷ84,03 tỷ
LNST công ty mẹ102,23 tỷ123,10 tỷ100,46 tỷ84,03 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 39 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu phí và hoa hồng
2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng
3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi
4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác
4,40 nghìn tỷ
5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm
6.Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh BH
7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ
-3,01 nghìn tỷ
8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên
-577,93 tỷ
9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ nhà nước
-90,92 tỷ
10. Trả tiền cho các khoản nợ khác
-643.000 đ
11. Tiền tạm ứng cho CBCNV và ứng trước cho người bán
12. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
190,74 tỷ
13. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
-547,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD
359,57 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác
4,25 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ lãi các khoản đầu tư khác
383,50 tỷ
3. Tiền thu do bán tài sản cố định
6,56 triệu
4. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-5,08 nghìn tỷ
5. Tiền mua tài sản cố định
-25,29 tỷ
6. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
7. Tiền chi khác từ hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-471,78 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu (tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn)
110,21 tỷ
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được (Tiền thu do di vay)
4. Tiền thu từ lãi tiền gửi
5. Tiền chi trả nợ gốc vay
6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu (Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp)
-100,10 tỷ
8. Tiền thu khác từ hoạt dộng tài chính
9. Tiền chi khác từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
10,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-102,09 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
329,57 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-73,45 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
227,40 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bảo hiểm

13 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bảo hiểm.

Câu hỏi thường gặp về MIG

MIG là công ty gì?
MIG là mã chứng khoán của Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bảo hiểm. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102385623. Trụ sở tại Tầng 5-6 - Tòa nhà MB - Số 21 Cát Linh - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu MIG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MIG bắt đầu giao dịch ngày 21/01/2021 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/03/2007.
Vốn hóa của MIG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MIG đạt 3,73 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 212.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 208 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MIG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 324,88 tỷ, ROE 12,36%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MIG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Minh Đạt. Tổng giám đốc: Ông Đinh Như Tuynh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102385623.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ