Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh (BMI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BMI
HOSE
Công ty bảo hiểm

Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh là doanh nghiệp ngành Bảo hiểm, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/04/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 282 toàn thị trường và thứ 8/13 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
14.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,20 nghìn tỷ
151.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.505 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
257,19 tỷ
Số lao động
1.149
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BMI

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)24.550 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.250 đ
Khối lượng bình quân phiên430.961
Giá trị giao dịch bình quân phiên8,40 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua24.453.884
Khối lượng nước ngoài bán35.648.026

Hồ sơ Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh
Mã chứng khoán
BMI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bảo hiểm
Loại hình
Công ty bảo hiểm
Ngày thành lập
03/06/2004
Ngày niêm yết
21/04/2008
Vốn điều lệ
1.505 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
151.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.149 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đinh Việt Tùng
Tổng giám đốc
Ông Vũ Anh Tuấn
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Tòa nhà Bảo Minh - 217 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3829 4180

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh Bảo hiểm phi nhân thọ.

- Kinh doanh tái bảo hiểm.

- Giám định tổn thất.

- Các hoạt động đầu tư tài chính.

- Các hoạt động khác theo quy định của pháp luật.

Chỉ số tài chính BMI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 151.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.703 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.386 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,57 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,75 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,79%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,35%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,62 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản61,87%

Kết quả kinh doanh BMI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD297,46 tỷ270,16 tỷ370,64 tỷ339,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế257,19 tỷ237,67 tỷ328,99 tỷ290,87 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ257,19 tỷ237,67 tỷ328,99 tỷ290,87 tỷ
EBITDA315,04 tỷ288,16 tỷ387,86 tỷ357,62 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản7,68 nghìn tỷ7,75 nghìn tỷ7,00 nghìn tỷ7,04 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn6,63 nghìn tỷ6,73 nghìn tỷ6,23 nghìn tỷ6,29 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,05 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ771,30 tỷ749,62 tỷ
Nợ phải trả4,75 nghìn tỷ4,96 nghìn tỷ4,36 nghìn tỷ4,62 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,93 nghìn tỷ2,79 nghìn tỷ2,64 nghìn tỷ2,42 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-245,65 tỷ135,50 tỷ-413,74 tỷ-84,00 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư81,37 tỷ187,36 tỷ479,97 tỷ196,51 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-66,32 tỷ-60,29 tỷ-54,81 tỷ-164,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-230,61 tỷ262,57 tỷ11,42 tỷ-51,93 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ216,75 tỷ446,09 tỷ181,63 tỷ168,73 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế55,56 tỷ112,71 tỷ63,06 tỷ81,20 tỷ
LNST công ty mẹ55,56 tỷ112,71 tỷ63,06 tỷ81,20 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 45 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
302,26 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản:
Khấu hao tài sản cố định
17,58 tỷ
Các khoản dự phòng
118,66 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
-489,98 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
-255,08 tỷ
Chi phí lãi vay
Khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
182,93 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
420,58 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
30,11 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập phải nộp)
-101,73 tỷ
Tăng, giảm chi phí trả trước
-100,42 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-198,04 tỷ
Tiền lãi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-28,85 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-245,65 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,45 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
7,01 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,26 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,17 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
181,58 tỷ
8. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
9. Tiền chi khác từ hoat động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
81,37 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-66,32 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-66,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-230,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
446,09 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
216,75 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bảo hiểm

13 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bảo hiểm.

Câu hỏi thường gặp về BMI

BMI là công ty gì?
BMI là mã chứng khoán của Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bảo hiểm. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300446973. Trụ sở tại Tòa nhà Bảo Minh - 217 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BMI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BMI bắt đầu giao dịch ngày 21/04/2008 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/06/2004.
Vốn hóa của BMI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BMI đạt 2,20 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 151.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 282 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BMI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 257,19 tỷ, ROE 8,79%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BMI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đinh Việt Tùng. Tổng giám đốc: Ông Vũ Anh Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300446973.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ