Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam (BIC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BIC
HOSE
Công ty bảo hiểm

Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam là doanh nghiệp ngành Bảo hiểm, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 06/09/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 192 toàn thị trường và thứ 3/13 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
23.650 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
4,77 nghìn tỷ
202.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.021 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
550,53 tỷ
Số lao động
1.491
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BIC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)58.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)21.150 đ
Khối lượng bình quân phiên173.868
Giá trị giao dịch bình quân phiên5,67 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua22.267.605
Khối lượng nước ngoài bán34.198.458

Hồ sơ Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam
Mã chứng khoán
BIC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bảo hiểm
Loại hình
Công ty bảo hiểm
Ngày thành lập
10/04/2006
Ngày niêm yết
06/09/2011
Vốn điều lệ
2.021 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
202.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.491 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Hoài An
Tổng giám đốc
Bà Đoàn Thị Thu Huyền
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Tầng 11 - Tòa nhà số 263 đường Cầu Giấy - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 2220 0282

Lĩnh vực kinh doanh

- Bảo hiểm phi nhân thọ.

- Tái bảo hiểm.

- Đầu tư tài chính.

- Các hoạt động khác theo quy định của pháp luật..

Chỉ số tài chính BIC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 202.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.686 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.748 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,78 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,41 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,27%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,45%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,98 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,48%

Kết quả kinh doanh BIC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD674,29 tỷ649,54 tỷ573,13 tỷ393,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế550,53 tỷ498,87 tỷ456,05 tỷ318,24 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ542,67 tỷ493,63 tỷ449,79 tỷ311,52 tỷ
EBITDA685,59 tỷ659,57 tỷ582,08 tỷ401,85 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản10,09 nghìn tỷ8,68 nghìn tỷ7,55 nghìn tỷ6,66 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn8,11 nghìn tỷ7,56 nghìn tỷ6,85 nghìn tỷ5,90 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,98 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ697,25 tỷ759,49 tỷ
Nợ phải trả6,71 nghìn tỷ5,72 nghìn tỷ4,77 nghìn tỷ4,06 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu3,38 nghìn tỷ2,96 nghìn tỷ2,78 nghìn tỷ2,60 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh325,96 tỷ359,71 tỷ441,28 tỷ426,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-285,34 tỷ-402,70 tỷ-299,76 tỷ-246,99 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-46,27 tỷ108,06 tỷ-152,44 tỷ-183,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-5,65 tỷ65,07 tỷ-10,92 tỷ-3,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ86,29 tỷ89,59 tỷ21,36 tỷ28,86 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế90,95 tỷ93,79 tỷ155,58 tỷ174,22 tỷ
LNST công ty mẹ87,25 tỷ91,03 tỷ154,13 tỷ172,34 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 45 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
678,93 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản:
Khấu hao tài sản cố định
11,29 tỷ
Các khoản dự phòng
195,73 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
-3,23 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
-368,33 tỷ
Chi phí lãi vay
16,53 tỷ
Khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
530,91 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
81,15 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-9,08 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập phải nộp)
92,63 tỷ
Tăng, giảm chi phí trả trước
-23,62 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-11,88 tỷ
Tiền lãi vay đã trả
-16,42 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-166,16 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
-151,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
325,96 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-20,60 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
372,49 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-6,05 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5,53 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-73,73 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
321,86 tỷ
8. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
9. Tiền chi khác từ hoat động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-285,34 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
1,68 nghìn tỷ
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
-1,55 nghìn tỷ
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-180,77 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-46,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-5,65 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
89,59 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,35 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
86,29 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bảo hiểm

13 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bảo hiểm.

Câu hỏi thường gặp về BIC

BIC là công ty gì?
BIC là mã chứng khoán của Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bảo hiểm. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100931299. Trụ sở tại Tầng 11 - Tòa nhà số 263 đường Cầu Giấy - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu BIC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BIC bắt đầu giao dịch ngày 06/09/2011 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 10/04/2006.
Vốn hóa của BIC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BIC đạt 4,77 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 202.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 192 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BIC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 550,53 tỷ, ROE 16,27%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BIC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Hoài An. Tổng giám đốc: Bà Đoàn Thị Thu Huyền. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100931299.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ