Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam là doanh nghiệp ngành Bảo hiểm, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 13/03/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 201 toàn thị trường và thứ 4/13 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh nhận và nhượng tái bảo hiểm đối với tất cả các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ, nhân thọ ở thị trường trong và ngoài nước.
- Đầu tư tài chính vào các lĩnh vực trái phiếu Chính phủ, trái phiếu, cổ phiếu doanh nghiệp, vốn góp vào các doanh nghiệp khác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 201.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.175 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.835 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,43 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,98 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,49% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,57% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,30 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 56,45% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 498,87 tỷ | 446,03 tỷ | 459,33 tỷ | 422,88 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 439,19 tỷ | 404,46 tỷ | 423,44 tỷ | 378,38 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 437,17 tỷ | 404,92 tỷ | 421,43 tỷ | 380,16 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 9,62 nghìn tỷ | 8,78 nghìn tỷ | 8,00 nghìn tỷ | 7,13 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 6,78 nghìn tỷ | 5,47 nghìn tỷ | 5,65 nghìn tỷ | 5,11 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,84 nghìn tỷ | 3,31 nghìn tỷ | 2,36 nghìn tỷ | 2,02 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 5,43 nghìn tỷ | 4,83 nghìn tỷ | 4,28 nghìn tỷ | 3,67 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 4,19 nghìn tỷ | 3,94 nghìn tỷ | 3,72 nghìn tỷ | 3,46 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -93,79 tỷ | -84,62 tỷ | -509,62 tỷ | 194,46 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -182,39 tỷ | -165,81 tỷ | 188,41 tỷ | -195,96 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -87,97 tỷ | 76,28 tỷ | 4,31 tỷ | 35,51 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 58,37 tỷ | 145,43 tỷ | 67,49 tỷ | 62,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 105,30 tỷ | 108,53 tỷ | 70,40 tỷ | 143,07 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 104,97 tỷ | 108,21 tỷ | 72,52 tỷ | 141,07 tỷ |
13 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bảo hiểm.