Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội (Hanoi Re) (PRE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PRE
HNX
Công ty bảo hiểm

Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội (Hanoi Re) là doanh nghiệp ngành Bảo hiểm, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 24/12/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 249 toàn thị trường và thứ 7/13 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
27.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,81 nghìn tỷ
104.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.044 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
239,61 tỷ
Số lao động
49
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội (Hanoi Re)

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội (Hanoi Re)
Mã chứng khoán
PRE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Bảo hiểm
Loại hình
Công ty bảo hiểm
Ngày thành lập
01/10/2013
Ngày niêm yết
24/12/2020
Vốn điều lệ
1.044 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
104.000.000 cổ phiếu
Số lao động
49 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phùng Tuấn Kiên
Tổng giám đốc
Ông Trịnh Anh Tuấn
Địa chỉ
Tầng 25 - PVI Tower - Lô PV2 - Khu nhà ở và công trình công cộng Yên Hòa - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-24) 3734 2828

Lĩnh vực kinh doanh

- Tái bảo hiểm.

- Kinh doanh đầu tư tài chính.

Chỉ số tài chính PRE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 104.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.304 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.026 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,72 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,68 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,38%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,21%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,48 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản77,66%

Kết quả kinh doanh PRE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD301,98 tỷ240,77 tỷ257,12 tỷ190,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế239,61 tỷ190,52 tỷ202,16 tỷ152,66 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ239,61 tỷ190,52 tỷ202,16 tỷ152,66 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản7,46 nghìn tỷ6,70 nghìn tỷ5,88 nghìn tỷ5,94 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,84 nghìn tỷ5,72 nghìn tỷ4,52 nghìn tỷ5,13 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,62 nghìn tỷ983,44 tỷ1,36 nghìn tỷ816,22 tỷ
Nợ phải trả5,79 nghìn tỷ5,09 nghìn tỷ4,29 nghìn tỷ5,02 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,67 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ923,73 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-518,13 tỷ-181,49 tỷ-526,41 tỷ31,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính65,98 tỷ-165,65 tỷ-112,28 tỷ473,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ28,52 tỷ-12,78 tỷ-580,33 tỷ563,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ37,45 tỷ8,68 tỷ21,15 tỷ601,50 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế80,73 tỷ91,21 tỷ51,39 tỷ50,58 tỷ
LNST công ty mẹ80,73 tỷ91,21 tỷ51,39 tỷ50,58 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 39 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu phí và hoa hồng
2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng
3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi
4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác
1,97 nghìn tỷ
5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm
6.Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh BH
-1,30 nghìn tỷ
7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ
8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên
-45,10 tỷ
9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ nhà nước
-55,81 tỷ
10. Trả tiền cho các khoản nợ khác
-10,25 tỷ
11. Tiền tạm ứng cho CBCNV và ứng trước cho người bán
12. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
8,94 tỷ
13. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
-90,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD
480,66 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác
2,36 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ lãi các khoản đầu tư khác
280,15 tỷ
3. Tiền thu do bán tài sản cố định
4. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-3,16 nghìn tỷ
5. Tiền mua tài sản cố định
-204,97 triệu
6. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
7. Tiền chi khác từ hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-518,13 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu (tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn)
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được (Tiền thu do di vay)
855,12 tỷ
4. Tiền thu từ lãi tiền gửi
5. Tiền chi trả nợ gốc vay
-613,12 tỷ
6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu (Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp)
-176,02 tỷ
8. Tiền thu khác từ hoạt dộng tài chính
9. Tiền chi khác từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
65,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
28,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,68 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
258,08 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
37,45 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bảo hiểm

13 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bảo hiểm.

Câu hỏi thường gặp về PRE

PRE là công ty gì?
PRE là mã chứng khoán của Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội (Hanoi Re), giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Bảo hiểm. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0105434036. Trụ sở tại Tầng 25 - PVI Tower - Lô PV2 - Khu nhà ở và công trình công cộng Yên Hòa - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PRE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PRE bắt đầu giao dịch ngày 24/12/2020 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/10/2013.
Vốn hóa của PRE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PRE đạt 2,81 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 104.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 249 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PRE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 239,61 tỷ, ROE 14,38%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PRE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phùng Tuấn Kiên. Tổng giám đốc: Ông Trịnh Anh Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0105434036.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ