Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp (ABI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ABI
UPCoM
Công ty bảo hiểm

Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp là doanh nghiệp ngành Bảo hiểm, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/07/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 306 toàn thị trường và thứ 10/13 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
19.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,96 nghìn tỷ
101.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.013 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
254,31 tỷ
Số lao động
851
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ABI

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)31.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)16.800 đ
Khối lượng bình quân phiên63.336
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,48 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua6.149.235
Khối lượng nước ngoài bán4.146.891

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp
Mã chứng khoán
ABI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bảo hiểm
Loại hình
Công ty bảo hiểm
Ngày thành lập
18/10/2006
Ngày niêm yết
16/07/2009
Vốn điều lệ
1.013 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
101.000.000 cổ phiếu
Số lao động
851 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Tiến Hải
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hồng Thái
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Tầng 6 nhà 29T1 đường Hoàng Đạo Thúy - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6299 0055

Lĩnh vực kinh doanh

- Bảo hiểm phi nhân thọ

- KD bảo hiểm gốc: BH sức khỏe và BH tai nạn con người; BH tài sản và BH thiệt hại; BH hàng hóa vận chuyển; BH tín dụng và rủi ro tài chính, BH thiệt hại KD

- KD tái bảo hiểm: nhận và nhượng tái BH đối với tất cả các nghiệp vụ BH phi nhân thọ trên thị trường trong và ngoài nước, ...

Chỉ số tài chính ABI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 101.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.518 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.383 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,70 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,12 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,49%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,33%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,72 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản63,21%

Kết quả kinh doanh ABI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD316,35 tỷ255,53 tỷ308,22 tỷ276,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế254,31 tỷ204,72 tỷ246,31 tỷ221,80 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ254,31 tỷ204,72 tỷ246,31 tỷ221,80 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,77 nghìn tỷ4,34 nghìn tỷ3,96 nghìn tỷ3,58 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn4,62 nghìn tỷ4,18 nghìn tỷ3,78 nghìn tỷ3,39 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn156,65 tỷ160,02 tỷ176,31 tỷ189,25 tỷ
Nợ phải trả3,02 nghìn tỷ2,80 nghìn tỷ2,43 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,76 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-265,86 tỷ9,21 tỷ-79,83 tỷ-108,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính21,85 tỷ-134,06 tỷ-50,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-24,54 tỷ35,46 tỷ27,20 tỷ32,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ127,75 tỷ152,30 tỷ116,84 tỷ89,64 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế94,86 tỷ54,01 tỷ80,89 tỷ65,32 tỷ
LNST công ty mẹ94,86 tỷ54,01 tỷ80,89 tỷ65,32 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 39 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu phí và hoa hồng
2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng
3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi
4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác
2,51 nghìn tỷ
5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm
6.Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh BH
-1,84 nghìn tỷ
7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ
8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên
-247,65 tỷ
9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ nhà nước
-55,50 tỷ
10. Trả tiền cho các khoản nợ khác
11. Tiền tạm ứng cho CBCNV và ứng trước cho người bán
12. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
38,68 tỷ
13. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
-184,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD
219,47 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác
1,07 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ lãi các khoản đầu tư khác
138,04 tỷ
3. Tiền thu do bán tài sản cố định
408,64 triệu
4. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,47 nghìn tỷ
5. Tiền mua tài sản cố định
-7,77 tỷ
6. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
7. Tiền chi khác từ hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-265,86 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu (tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn)
21,86 tỷ
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được (Tiền thu do di vay)
4. Tiền thu từ lãi tiền gửi
5. Tiền chi trả nợ gốc vay
6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu (Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp)
-5,22 triệu
8. Tiền thu khác từ hoạt dộng tài chính
9. Tiền chi khác từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
21,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-24,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
152,30 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
127,75 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bảo hiểm

13 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bảo hiểm.

Câu hỏi thường gặp về ABI

ABI là công ty gì?
ABI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bảo hiểm. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102183722. Trụ sở tại Tầng 6 nhà 29T1 đường Hoàng Đạo Thúy - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu ABI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ABI bắt đầu giao dịch ngày 16/07/2009 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/10/2006.
Vốn hóa của ABI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ABI đạt 1,96 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 101.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 306 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ABI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 254,31 tỷ, ROE 14,49%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ABI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Tiến Hải. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hồng Thái. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102183722.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ