Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp là doanh nghiệp ngành Bảo hiểm, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/07/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 306 toàn thị trường và thứ 10/13 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 31.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 16.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 63.336 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,48 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 6.149.235 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 4.146.891 |
- Bảo hiểm phi nhân thọ
- KD bảo hiểm gốc: BH sức khỏe và BH tai nạn con người; BH tài sản và BH thiệt hại; BH hàng hóa vận chuyển; BH tín dụng và rủi ro tài chính, BH thiệt hại KD
- KD tái bảo hiểm: nhận và nhượng tái BH đối với tất cả các nghiệp vụ BH phi nhân thọ trên thị trường trong và ngoài nước, ...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 101.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.518 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.383 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,70 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,12 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,49% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,33% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,72 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 63,21% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 316,35 tỷ | 255,53 tỷ | 308,22 tỷ | 276,27 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 254,31 tỷ | 204,72 tỷ | 246,31 tỷ | 221,80 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 254,31 tỷ | 204,72 tỷ | 246,31 tỷ | 221,80 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 4,77 nghìn tỷ | 4,34 nghìn tỷ | 3,96 nghìn tỷ | 3,58 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 4,62 nghìn tỷ | 4,18 nghìn tỷ | 3,78 nghìn tỷ | 3,39 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 156,65 tỷ | 160,02 tỷ | 176,31 tỷ | 189,25 tỷ |
| Nợ phải trả | 3,02 nghìn tỷ | 2,80 nghìn tỷ | 2,43 nghìn tỷ | 2,18 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,76 nghìn tỷ | 1,54 nghìn tỷ | 1,53 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -265,86 tỷ | 9,21 tỷ | -79,83 tỷ | -108,90 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 21,85 tỷ | -134,06 tỷ | -50,10 tỷ | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -24,54 tỷ | 35,46 tỷ | 27,20 tỷ | 32,44 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 127,75 tỷ | 152,30 tỷ | 116,84 tỷ | 89,64 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 94,86 tỷ | 54,01 tỷ | 80,89 tỷ | 65,32 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 94,86 tỷ | 54,01 tỷ | 80,89 tỷ | 65,32 tỷ |
13 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bảo hiểm.