Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á (BAB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BAB
HNX
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 03/03/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 103 toàn thị trường và thứ 22/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
12,01 nghìn tỷ
1.072.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
10.721 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,19 nghìn tỷ
Số lao động
4.284
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BAB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.800 đ
Khối lượng bình quân phiên105.807
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,24 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua161.454
Khối lượng nước ngoài bán160.875

Hồ sơ Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á

Tên doanh nghiệp
Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á
Mã chứng khoán
BAB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Ngân hàng
Loại hình
Ngân hàng
Ngày thành lập
01/09/1994
Ngày niêm yết
03/03/2021
Vốn điều lệ
10.721 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.072.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4.284 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Trần Thị Thoảng
Tổng giám đốc
Bà Thái Hương
Đơn vị kiểm toán
ASC
Địa chỉ
Số 117 Quang Trung - P. Thành Vinh - T. Nghệ An
Điện thoại
(84.238) 384 4277

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ bảo lãnh.

- Tiền gửi thanh toán.

- Tài trợ thương mại.

- Chuyển tiền ra nước ngoài và chuyển tiền nhanh trong nước.

- Kinh doanh du lịch và khách sạn….

Chỉ số tài chính BAB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.072.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.110 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.415 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,09 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,90 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,94%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,61%

Kết quả kinh doanh BAB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,72 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,19 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ854,37 tỷ832,52 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,19 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ854,37 tỷ832,52 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản195,82 nghìn tỷ165,49 nghìn tỷ152,24 nghìn tỷ128,79 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu13,31 nghìn tỷ11,78 nghìn tỷ10,87 nghìn tỷ9,80 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,04 nghìn tỷ-830,01 tỷ1,77 nghìn tỷ737,62 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư18,73 tỷ-44,26 tỷ-310,21 tỷ-26,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-512,26 tỷ3,24 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ235,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ13,75 nghìn tỷ-437,22 tỷ2,67 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế300,09 tỷ118,13 tỷ293,21 tỷ243,25 tỷ
LNST công ty mẹ300,09 tỷ118,13 tỷ293,21 tỷ243,25 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
10,03 nghìn tỷ
2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
-9,07 nghìn tỷ
3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
181,17 tỷ
4- Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
2,36 nghìn tỷ
5. Thu nhập khác
-16,96 tỷ
6. Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
116,40 tỷ
7. Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ
-2,32 nghìn tỷ
8. Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ
-248,11 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động
1,04 nghìn tỷ
Những thay đổi về tài sản hoạt động
9. (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
2,61 nghìn tỷ
10. (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
-717,81 tỷ
11. (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các công cụ tài chính khác
-96,78 tỷ
12. (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng
-16,85 nghìn tỷ
13. Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản
-8,59 tỷ
14. (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động
-352,09 tỷ
Những thay đổi về công nợ hoạt động
15. Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
1,01 nghìn tỷ
16. Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng
13,48 nghìn tỷ
17. Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)
4,47 nghìn tỷ
18. Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tình vào hoạt động tài chính)
9,73 nghìn tỷ
19. Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
37,93 tỷ
20. Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
21. Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
-111,62 tỷ
22. Chi từ các quỹ của TCTD
I - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
14,25 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Mua sắm tài sản cố định
-35,35 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
245,00 triệu
3. Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
4. Mua sắm bất động sản đầu tư
5. Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
6. Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
7. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
8. Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (bán, thanh lý Công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
9. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
53,84 tỷ
II- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
18,73 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
451,76 tỷ
2. Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
1,50 nghìn tỷ
3. Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
-2,46 nghìn tỷ
4. Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
5. Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ
6. Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
III- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-512,26 tỷ
IV- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
13,75 nghìn tỷ
V- Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
14,77 nghìn tỷ
VI- Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
28,52 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ngân hàng

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp về BAB

BAB là công ty gì?
BAB là mã chứng khoán của Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Ngân hàng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900325526. Trụ sở tại Số 117 Quang Trung - P. Thành Vinh - T. Nghệ An.
Cổ phiếu BAB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BAB bắt đầu giao dịch ngày 03/03/2021 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/09/1994.
Vốn hóa của BAB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BAB đạt 12,01 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.072.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 103 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BAB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 1,19 nghìn tỷ, ROE 8,94%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BAB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Trần Thị Thoảng. Tổng giám đốc: Bà Thái Hương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: ASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900325526.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ