Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 03/03/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 103 toàn thị trường và thứ 22/27 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 16.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 105.807 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,24 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 161.454 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 160.875 |
- Dịch vụ bảo lãnh.
- Tiền gửi thanh toán.
- Tài trợ thương mại.
- Chuyển tiền ra nước ngoài và chuyển tiền nhanh trong nước.
- Kinh doanh du lịch và khách sạn….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.072.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.110 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.415 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,09 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,90 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,94% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,61% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,72 nghìn tỷ | 1,41 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ | 1,15 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,19 nghìn tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 854,37 tỷ | 832,52 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,19 nghìn tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 854,37 tỷ | 832,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 195,82 nghìn tỷ | 165,49 nghìn tỷ | 152,24 nghìn tỷ | 128,79 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 13,31 nghìn tỷ | 11,78 nghìn tỷ | 10,87 nghìn tỷ | 9,80 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,04 nghìn tỷ | -830,01 tỷ | 1,77 nghìn tỷ | 737,62 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 18,73 tỷ | -44,26 tỷ | -310,21 tỷ | -26,60 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -512,26 tỷ | 3,24 nghìn tỷ | 1,63 nghìn tỷ | 235,40 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 13,75 nghìn tỷ | -437,22 tỷ | 2,67 nghìn tỷ | 1,58 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 300,09 tỷ | 118,13 tỷ | 293,21 tỷ | 243,25 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 300,09 tỷ | 118,13 tỷ | 293,21 tỷ | 243,25 tỷ |
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.